Danh mục tại Bispingen

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoTrẻ em và quần áo trẻ emCâu lạc bộDịch vụ lâm nghiệpDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc trẻ emKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiTrường dạy cưỡi ngựaTrường mẫu giáoBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng ĐứcNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bia sân vườnQuán cà phêQuán Cà PhêThịtCông ty bảo hiểmNgân hàngNhà tư vấn tài chínhBác sĩ thú yNghĩa trangPhép vật lý liệuThuốc Thay ThếHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ làm tócDịch vụ tiếp thị trên InternetTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộ nghỉ mátCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng đồ gốmCửa hàng quà tặngNgười bán hoaSiêu thịCông viên công cộngKhu vực đi bộSân chơiSân điền kinhTổ hợp thể thaoTrung tâm giải tríXe đạpChỗ nghỉChỗ trọ trong nhàCông ty vận tải đường bộCư trú ở trang trạiĐại lý cho thuê nhà nghỉĐại lý du lịchĐiểm cắm trạiKhách sạnKhách sạn chăm sóc sức khỏeKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngNhà kháchNhà nghỉ dưỡngNhà nghỉ ven đườngNhà trọQuán trọTrạm nghỉTrạm sạc xe điện

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bispingen

Thông tin về Bispingen

Khu vực2.4 km²
Dân số1.355
Dân số nam668 (49.3%)
Dân số nữ687 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-27.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.6%
Độ tuổi trung bình45.3 tuổi (Nam: 44.1, Nữ: 46.5)
Mã Vùng4175, 5194, 5198
Các vùng lân cậnBehringen, Hützel, Siedlung Neu Borstel, Steinbeck (Luhe), Hörpel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.08312, 9.99772
Mã Bưu Chính29646

Bản đồ Bispingen

Bản đồ tương tác

Dân số Bispingen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.8801.5111.5321.4051.355
Mật độ dân số771,3 / km²619,9 / km²628,5 / km²576,4 / km²555,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bispingen từ 2000 đến 2015

Giảm 8.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bispingen-25.3%-7%-8.3%
Niedersachsen+4.3%+2.8%-1.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bispingen

Tuổi trung vị: 45.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bispingen45.3 yrs46.5 yrs44.1 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bispingen

Mật độ dân số: 556 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bispingen1.3552,438 km²556 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bispingen

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bispingen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bispingen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bispingen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bispingen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bispingen13,359 tn9.86 tn5,480.7 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bispingen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,359 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,480.7 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/15/053:02 PM494 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/20/046:59 AM4.536.5 km5,500 mGermanyusgs.gov
5/19/007:22 PM3.569.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/2/771:32 PM3.829.9 km0 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.