Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Faßberg

Thông tin về Faßberg

Khu vực7.3 km²
Dân số3.624
Dân số nam1.851 (51.1%)
Dân số nữ1.773 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.6%
Độ tuổi trung bình45.6 tuổi (Nam: 44.3, Nữ: 46.9)
Mã Vùng5052, 5053, 5055, 5827
Các vùng lân cậnMüden (Örtze), Müden, Poitzen, Gerdehaus, Niederohe
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.90000, 10.16667
Mã Bưu Chính29328

Bản đồ Faßberg

Bản đồ tương tác

Dân số Faßberg

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.9854.0714.0533.7083.624
Mật độ dân số549,7 / km²561,5 / km²559 / km²511,4 / km²499,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Faßberg từ 2000 đến 2015

Giảm 8.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Faßberg-7%-8.9%-8.5%
Niedersachsen+4.3%+2.8%-1.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Faßberg

Tuổi trung vị: 45.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Faßberg45.6 yrs46.9 yrs44.3 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Faßberg

Mật độ dân số: 500 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Faßberg3.6247,3 km²500 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Faßberg

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Faßberg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Faßberg

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Faßberg

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Faßberg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Faßberg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Faßberg36,432 tn10.05 tn5,025.1 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Faßberg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)36,432 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,025.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/20/046:59 AM4.548.6 km5,500 mGermanyusgs.gov
5/19/007:22 PM3.573.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/2/771:32 PM3.845.2 km0 mGermanyusgs.gov

Faßberg

Faßberg là một đô thị ở huyện huyện Celle, trong bang Niedersachsen, nước Đức. Đô thị Faßberg có diện tích 102 kilômét vuông. Đô thị này có cự ly khoảng 35 km về phía bắc Celle, và 30 km về phía tây Uelzen.

Trang Wikipedia về Faßberg
Hình ảnh về Faßberg

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.