Doanh nghiệp tại Riesa

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,9%
 Y học: 12,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,4%
 Công nghiệp: 9,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,9%
 Đồ ăn: 5,8%
 Khác: 34,4%
Khu vực Riesa, Sachsen14,1 km²
Dân số27183
Dân số nam13192 (48,5%)
Dân số nữ13991 (51,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -25,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -12,4%
Độ tuổi trung bình48,7
Độ tuổi trung bình của nam giới46,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới50,6
Mã Vùng35253526435266
Các vùng lân cậnCanitz, Jahnishausen, Mautitz, Mergendorf, Nickritz, Oelsitz, Poppitz, Promnitz, Schwarzroda
Giờ địa phươngThứ Năm 00:08
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.30777° / 13.29168°
Mã Bưu Chính015870158901591

Riesa, Sachsen - Bản đồ

Dân số Riesa, Sachsen

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số36303324863103627183
Mật độ dân số2571 / km²2300 / km²2198 / km²1925 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Riesa từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 12,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Riesa, Sachsen-25,1%-16,3%-12,4%
Sachsen-17,5%-10,8%-9,2%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Riesa, Sachsen

Độ tuổi trung bình: 48,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Riesa, Sachsen48,7 năm50,6 năm46,7 năm
Sachsen47,8 năm49,8 năm45,7 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Riesa, Sachsen

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55675261093
5-95715631135
10-145375071044
15-19419396815
20-247446581403
25-297886691457
30-347957071502
35-397596921451
40-4410019411943
45-49122511962422
50-54112611172243
55-59108810992188
60-647648201585
65-697759501726
70-7492111072028
75-795817941376
80-843536521006
85 cộng179596776
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Riesa, Sachsen

Mật độ dân số: 1925 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Riesa, Sachsen2718314,1 km²1925 / km²
Sachsen4,0 triệu18.455,9 km²216,3 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Riesa, Sachsen

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Riesa
 Promnitz: 34,8%
 Nickritz: 8,8%
 Poppitz: 8,3%
 Jahnishausen: 8,3%
 Mautitz: 7,2%
 Mergendorf: 6,6%
 Canitz: 5%
 Schwarzroda: 5%
 Oelsitz: 5%
 Khác: 11%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Riesa, Sachsen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Riesa, Sachsen259.627 t9,55 t18.387 t/km²
Sachsen37.445.075 t9,38 t2.028 t/km²
Đức755.339.039 t9,36 t2.108 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Riesa, Sachsen

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)259.627 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,55 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)18.387 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
15/04/201523:383,382,3 km20.600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
15/11/200401:503,199,9 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
04/05/200008:233,291,5 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
04/08/199804:053,272,7 km10.000 mGermanyusgs.gov
13/04/199501:593,879,8 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
13/04/198914:343,492,7 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
09/10/198812:013,789,7 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
08/05/198701:003,595,7 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
20/12/198500:443,756,4 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/11/198505:003,575,1 km10.000 mCzech Republic regionusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Riesa, Sachsen

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Riesa, Sachsen

Riesa là một thị xã ở huyện Meißen trong bang tự do Sachsen, Đức. Đô thị Riesa có diện tích 58,7 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 36.140 người. Riesa năm bên sông Elbe, khoảng 40 km về phía tây bắc của Dresden.  ︎  Trang Wikipedia về Riesa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Riesa
 Mã Bưu Chính 01587: 46,1%
 Mã Bưu Chính 01589: 28,5%
 Mã Bưu Chính 01591: 22%
 Khác: 3,4%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.