Danh mục tại Philippsburg

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà tinh chế kim loạiCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ Hồi giáoPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTrạm biến thếTrạm cứu hỏaTrung tâm tái chếCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ nhà tắmKiến trúc sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà thầu thi công tấm látNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiGiáo dụcTrường học lái xeTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchDi tích văn hóaNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webThợ chụp ảnh đám cướiBánh Pizza
Hiển thị 1-50 của 105

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Philippsburg

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể68
Xây dựng các tòa nhà66
Nhà hàng62
Mua sắm5164 years
Sức khoẻ và y tế36
Các tổ chức thành viên khác36
Dịch vụ tài chính23
Bất Động Sản21

Thông tin về Philippsburg

Khu vực3.2 km²
Dân số4.547
Dân số nam2.284 (50.2%)
Dân số nữ2.263 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.9%
Độ tuổi trung bình44.7 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 45.7)
Mã Vùng7256
Các vùng lân cậnHuttenheim, Rheinsheim, Philippsburg, Waghäusel, Grötzingen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.23170, 8.46074
Mã Bưu Chính76661

Bản đồ Philippsburg

Bản đồ tương tác

Dân số Philippsburg

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.2154.6464.7814.5974.547
Mật độ dân số1.322,4 / km²1.457,6 / km²1.499,9 / km²1.442,2 / km²1.426,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Philippsburg từ 2000 đến 2015

Giảm 3.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Philippsburg+9.1%-1.1%-3.8%
Baden-Württemberg+10.4%+6.4%+0.8%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Philippsburg

Tuổi trung vị: 44.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Philippsburg44.7 yrs45.7 yrs43.7 yrs
Baden-Württemberg43.5 yrs44.6 yrs42.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Philippsburg

Mật độ dân số: 1.427 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Philippsburg4.5473,188 km²1.427 / km²
Baden-Württemberg10,6 million35.793,9 km²297 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Philippsburg

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Philippsburg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Philippsburg

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Philippsburg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Philippsburg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Philippsburg43,254 tn9.51 tn13,570 tons/km²
Baden-Württemberg100,584,924 tn9.47 tn2,810.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Philippsburg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)43,254 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,570 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.663.7 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.486.4 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.490 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/16/089:48 AM3.244.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM349.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/1/076:43 PM397.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/10/053:32 PM3.313.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/20/0411:35 PM3.277.6 km7,200 mGermanyusgs.gov
6/22/041:49 AM3.273.6 km8,500 mGermanyusgs.gov
5/31/0411:52 PM345.6 km16,000 mGermanyusgs.gov

Philippsburg

Philippsburg là một thị trấn ở huyện Karlsruhe, bang Baden-Württemberg, Đức. Đô thị này có diện tích 50,56 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2005 là 12.562 người.

Trang Wikipedia về Philippsburg
Hình ảnh về Philippsburg

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.