Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moringen

Thông tin về Moringen

Khu vực2.3 km²
Dân số3.331
Dân số nam1.707 (51.3%)
Dân số nữ1.624 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.2%
Độ tuổi trung bình47.4 tuổi (Nam: 46.3, Nữ: 48.7)
Mã Vùng5555
Các vùng lân cậnFredelsloh, Thüdinghausen, Großenrode, Nienhagen, Behrensen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.69915, 9.87107
Mã Bưu Chính37186

Bản đồ Moringen

Bản đồ tương tác

Dân số Moringen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.8424.3364.0233.4243.331
Mật độ dân số2.152 / km²1.927,1 / km²1.788 / km²1.521,8 / km²1.480,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Moringen từ 2000 đến 2015

Giảm 14.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Moringen-29.3%-21%-14.9%
Niedersachsen+4.3%+2.8%-1.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Moringen

Tuổi trung vị: 47.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Moringen47.4 yrs48.7 yrs46.3 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Moringen

Mật độ dân số: 1.480 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Moringen3.3312,25 km²1.480 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Moringen

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Moringen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Moringen

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Moringen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Moringen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Moringen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Moringen33,429 tn10.04 tn14,857.3 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moringen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)33,429 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,857.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/25/062:11 PM370 km1,000 mGermanyusgs.gov
3/30/953:13 PM324.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.657.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/13/801:09 AM3.153.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/8/585:02 AM5.396.8 km15,000 mGermanyusgs.gov
2/22/538:16 PM5.480.4 km10,000 mGermanyusgs.gov

Moringen

Moringen là một thị xã ở district Northeim, phía nam bang Lower Saxony, Đức. Đô thị này có diện tích 82,25 kilômét vuông. Thị xã gồm trung tâm Moringen và 8 làng xung quanh

Trang Wikipedia về Moringen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.