Danh mục tại Uslar
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Uslar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 63 |
| Sức khoẻ và y tế | 57 |
| Quản lí đoàn thể | 54 |
| Nhà hàng | 48 |
| Các tổ chức thành viên khác | 42 |
| Dịch vụ tài chính | 35 |
| Xây dựng các tòa nhà | 34 |
| Nhà thờ | 33 |
| Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ | 31 |
| Chỗ ở khác | 29 |
| Ngành xây dựng khác | 26 |
| Lắp đặt điện | 25 |
| Sửa chữa xe hơi | 25 |
Thông tin về Uslar
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 5.842 |
| Dân số nam | 2.851 (48.8%) |
| Dân số nữ | 2.991 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -33.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.9% |
| Độ tuổi trung bình | 47.5 tuổi (Nam: 46.3, Nữ: 48.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $38.112 (2022) |
| Mã Vùng | 5506, 5571, 5573, 5574 |
| Các vùng lân cận | Unterhütte, Volpriehausen, Schönhagen, Schoningen, Allershausen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.65690, 9.63501 |
| Mã Bưu Chính | 37170 |
Bản đồ Uslar
Bản đồ tương tác
Dân số Uslar
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.755 | 7.761 | 7.204 | 6.004 | 5.842 | 5.670 | 5.532 |
| Mật độ dân số | 2.801,6 / km² | 2.483,5 / km² | 2.305,3 / km² | 1.921,3 / km² | 1.869,4 / km² | 1.814,4 / km² | 1.770,2 / km² |
Thay đổi dân số Uslar từ 2000 đến 2020
Giảm 18.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Uslar | -33.3% | -24.7% | -18.9% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Uslar
Tuổi trung vị: 47.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Uslar | 47.5 yrs | 48.7 yrs | 46.3 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Uslar
Mật độ dân số: 1.869 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Uslar | 5.842 | 3,125 km² | 1.869 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Uslar
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Uslar
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Uslar
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Uslar
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Uslar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Uslar
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.416 | $28.304 | $30.871 | $30.376 | $33.769 | $37.490 | $36.612 | $38.112 |
| Tổng GDP | $70,5 Tr | $76,5 Tr | $82,6 Tr | $80,1 Tr | $87,7 Tr | $97,4 Tr | $94,2 Tr | $97,1 Tr |
Phát thải CO2 của Uslar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Uslar | 58,157 tn | 9.95 tn | 18,610.2 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 58,157 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.95 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18,610.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/06 | 2:11 PM | 3 | 80.9 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/30/95 | 3:13 PM | 3 | 41.3 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/2/83 | 3:18 AM | 3.6 | 69.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 10/13/80 | 1:09 AM | 3.1 | 63.8 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/8/58 | 5:02 AM | 5.3 | 99 km | 15,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/22/53 | 8:16 PM | 5.4 | 80.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Uslar
Uslar là một thành phố ở phía nam bang Lower Saxony, Germany, rây am của huyện Northeim, và ở phía nam của đồi Solling thuộc Weser Uplands. Uslar nằm trên con đường cảnh quan Đức. nằm gần biên giới Hesse và North Rhine-Westphalia. Hanover có khoảng cách 110 k..
Trang Wikipedia về Uslar
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

