Danh mục tại Mendig

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp đá tự nhiênNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức dịch vụ xã hộiTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưKỹ sưNhà thầuNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng dân dụngTrường mẫu giáoBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchMái vòmNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán cà phêQuán Cà PhêThịtThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểm
Hiển thị 1-50 của 86

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mendig

Thông tin về Mendig

Khu vực5.8 km²
Dân số5.529
Dân số nam2.732 (49.4%)
Dân số nữ2.797 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-6.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.6%
Độ tuổi trung bình45.5 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 46.4)
Mã Vùng2652
Các vùng lân cậnNiedermendig, Obermendig, Maria Laach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.36667, 7.28333
Mã Bưu Chính56743

Bản đồ Mendig

Bản đồ tương tác

Dân số Mendig

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.9406.1006.1186.0925.5295.4185.337
Mật độ dân số1.021,9 / km²1.049,5 / km²1.052,6 / km²1.048,1 / km²951,2 / km²932,1 / km²918,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mendig từ 2000 đến 2020

Giảm 9.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mendig-6.9%-9.4%-9.6%
Rheinland-Pfalz
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mendig

Tuổi trung vị: 45.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mendig45.5 yrs46.4 yrs44.6 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mendig

Mật độ dân số: 951 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mendig5.5295,8 km²951 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mendig

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mendig

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mendig

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mendig

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mendig

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mendig24,957 tn4.51 tn4,293.6 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mendig
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24,957 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,293.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/14/1112:43 PM3.939.8 km12,000 mGermanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.479 km9,000 mGermanyusgs.gov
4/11/1011:16 AM3.44.2 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/29/081:36 PM310.1 km14,800 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM341.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/3/072:58 AM4.45.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/075:01 PM3.39.9 km11,500 mGermanyusgs.gov
11/18/068:26 AM3.113.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/1/0612:17 AM316.3 km4,000 mGermanyusgs.gov
9/22/0611:48 AM3.37 km10,000 mGermanyusgs.gov

Mendig

Mendig là một đô thị thuộc huyện Mayen-Koblenz, bang Rheinland-Pfalz, nước Đức. Đô thị Mendig có diện tích 23,78 kilômét vuông. Mendig có cự ly khoảng 6 km về phía đông bắc Mayen, và 25 km về phía tây Koblenz. là thủ phủ của Verbandsgemeinde ("đô thị tập thể"..

Trang Wikipedia về Mendig

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.