Danh mục tại Sinzig

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp củiNuôi trồngXưởng gia công kim loạiCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền thôngBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCán bộ địa chínhCông ty xây dựng gian hàng triển lãmKiến trúc sưKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ lắp kínhThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiGiáo dụcNhạc viện
Hiển thị 1-50 của 136

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sinzig

Thông tin về Sinzig

Khu vực5.0 km²
Dân số9.863
Dân số nam4.790 (48.6%)
Dân số nữ5.073 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-17.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.7%
Độ tuổi trung bình47 tuổi (Nam: 46.1, Nữ: 47.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.683 (2022)
Mã Vùng2636, 2642
Các vùng lân cậnBad Bodendorf, Westum, Löhndorf, Franken, Glasfabrik
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.54384, 7.24639
Mã Bưu Chính53489

Bản đồ Sinzig

Bản đồ tương tác

Dân số Sinzig

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.93311.40611.69611.1199.8639.7949.723
Mật độ dân số2.386,6 / km²2.281,2 / km²2.339,2 / km²2.223,8 / km²1.972,6 / km²1.958,8 / km²1.944,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sinzig từ 2000 đến 2020

Giảm 15.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sinzig-17.3%-13.5%-15.7%
Rheinland-Pfalz
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sinzig

Tuổi trung vị: 47 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sinzig47 yrs47.8 yrs46.1 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sinzig

Mật độ dân số: 1.973 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sinzig9.8635 km²1.973 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sinzig

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sinzig

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sinzig

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sinzig

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sinzig

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.232$24.892$27.150$27.310$29.724$33.405$34.279$35.683
Tổng GDP$579,1 Tr$641 Tr$711 Tr$713,8 Tr$777,2 Tr$882,1 Tr$899,8 Tr$937,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sinzig

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sinzig44,301 tn4.49 tn8,860.1 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sinzig
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,301 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,860.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/14/1112:43 PM3.947.9 km12,000 mGermanyusgs.gov
4/11/1011:16 AM3.422.1 km5,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM383.5 km2,000 mGermanyusgs.gov
9/29/081:36 PM322.9 km14,800 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM354.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/3/072:58 AM4.415.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/075:01 PM3.329 km11,500 mGermanyusgs.gov
11/18/068:26 AM3.133 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/1/0612:17 AM33.8 km4,000 mGermanyusgs.gov
9/22/0611:48 AM3.320.5 km10,000 mGermanyusgs.gov

Sinzig

Sinzig là một đô thị thuộc huyện Ahrweiler, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Sinzig có diện tích 41,02 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 17.653 người. Đô thị này nằm bên sông Rhine, cự ly khoảng 5 km về phía đông..

Trang Wikipedia về Sinzig
Hình ảnh về Sinzig

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.