Thông tin về Lumpzig

Khu vực0.3 km²
Dân số143
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-44.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-34.1%
Mã Vùng34495
Các vùng lân cậnHartha, Großbraunshain, Kleintauscha, Prehna, Mölkau
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.95000, 12.26667

Bản đồ Lumpzig

Bản đồ tương tác

Dân số Lumpzig

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số258257217155143131120
Mật độ dân số1.032 / km²1.028 / km²868 / km²620 / km²572 / km²524 / km²480 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lumpzig từ 2000 đến 2020

Giảm 34.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lumpzig-44.6%-44.4%-34.1%
Thüringen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Lumpzig

Mật độ dân số: 572 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lumpzig1430,25 km²572 / km²
Thüringen2,1 million16.199,9 km²130 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lumpzig

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lumpzig

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lumpzig

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lumpzig

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lumpzig

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lumpzig1,283 tn8.97 tn5,132.9 tons/km²
Thüringen19,279,601 tn9.13 tn1,190.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lumpzig
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,283 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,132.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.277.5 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
5/21/189:04 PM4.172.9 km13,920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
4/16/156:38 AM3.355.4 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
5/31/1410:37 AM3.884.4 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.381.4 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.283.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.384.2 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.582.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM382.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.284.9 km0 mCzech Republicusgs.gov

Lumpzig

Lumpzig là một đô thị thuộc huyện Altenburger Land, trong bang Thüringen, Đức. Đô thị Lumpzig có diện tích 10,7 kilômét vuông.

Trang Wikipedia về Lumpzig

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.