Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hohenfelde, Plön
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 16 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 13 | 4.3 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 12 | 4.7 |
Bản đồ Hohenfelde, Plön
Bản đồ tương tác
Dân số Hohenfelde, Plön
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 212 | 174 | 167 | 154 | 149 |
| Mật độ dân số | 678,4 / km² | 556,8 / km² | 534,4 / km² | 492,8 / km² | 476,8 / km² |
Thay đổi dân số Hohenfelde, Plön từ 2000 đến 2015
Giảm 7.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hohenfelde, Plön | -27.4% | -11.5% | -7.8% |
| Schleswig-Holstein | +14.9% | +9.1% | +2.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Mật độ dân số của Hohenfelde, Plön
Mật độ dân số: 477 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hohenfelde, Plön | 149 | 0,313 km² | 477 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hohenfelde, Plön
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Hohenfelde, Plön
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hohenfelde, Plön
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hohenfelde, Plön
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hohenfelde, Plön
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hohenfelde, Plön
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hohenfelde, Plön
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hohenfelde, Plön | 1,455 tn | 9.77 tn | 4,656.1 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,455 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.77 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,656.1 tons/km² |
Hohenfelde, Plön
Hohenfelde là một đô thị thuộc huyện Plön, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Hohenfelde, Plön có diện tích 10,54 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1087 người.
Trang Wikipedia về Hohenfelde, PlönVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


