Danh mục tại Plön
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Plön
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 105 | 3.6 |
| Mua sắm | 102 | 4.3 |
| Bất Động Sản | 33 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 31 | 4.3 |
| Nhà hàng | 29 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 25 | 4.1 |
| Giáo dục | 24 | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 17 | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 16 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 16 | 4.3 |
| Ngân hàng | 16 | 3.9 |
| Luật sư hợp pháp | 16 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 15 | 4.3 |
| Nhân viên kế toán | 14 | 4.5 |
| Các nha sĩ | 14 | 4.5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 14 | 4.5 |
| Thuốc Thay Thế | 13 | 3.9 |
| Cửa hàng điện tử | 13 | 4.9 |
| Quản lí công chúng | 12 | 3.2 |
| Học chung | 12 | 3.6 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 12 | 3.9 |
| Quán cà phê | 12 | 4.2 |
| Kiến trúc sư | 11 | 3.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 4.5 |
| Dịch vụ tài chính | 11 | 3.9 |
Thông tin về Plön
| Khu vực | 5.3 km² |
| Dân số | 7.393 |
| Dân số nam | 3.504 (47.4%) |
| Dân số nữ | 3.889 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -13.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -10.2% |
| Độ tuổi trung bình | 47.3 tuổi (Nam: 46.4, Nữ: 48) |
| Mã Vùng | 4522 |
| Các vùng lân cận | Stadtheide, Sandkaten, Koppelsberg, Mitte, Raisdorf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.16241, 10.42333 |
| Mã Bưu Chính | 24306 |
Bản đồ Plön
Bản đồ tương tác
Dân số Plön
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.571 | 8.167 | 8.236 | 7.683 | 7.393 |
| Mật độ dân số | 1.632,6 / km² | 1.555,6 / km² | 1.568,8 / km² | 1.463,4 / km² | 1.408,2 / km² |
Thay đổi dân số Plön từ 2000 đến 2015
Giảm 6.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Plön | -10.4% | -5.9% | -6.7% |
| Schleswig-Holstein | +14.9% | +9.1% | +2.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Plön
Tuổi trung vị: 47.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Plön | 47.3 yrs | 48 yrs | 46.4 yrs |
| Schleswig-Holstein | 45.3 yrs | 46.3 yrs | 44.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Plön
Mật độ dân số: 1.408 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Plön | 7.393 | 5,3 km² | 1.408 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Plön
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Plön
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Plön
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Plön
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Plön
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Plön | 71,861 tn | 9.72 tn | 13,687.8 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 71,861 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.72 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,687.8 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/19/00 | 7:22 PM | 3.5 | 89.3 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Plön
Plön (Phát âm tiếng Đức: [ˈpløːn]) là huyện lỵ của huyện Plön thuộc bang Schleswig-Holstein, Đức, có dân số khoảng 13.000 người.
Trang Wikipedia về Plön
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

