Danh mục tại Hameln
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hameln
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 358 | — |
| Mua sắm | 331 | 43 years |
| Sức khoẻ và y tế | 321 | — |
| Quản lí đoàn thể | 307 | 25 years |
| Bất Động Sản | 165 | — |
| Dịch vụ tài chính | 134 | — |
| Luật sư hợp pháp | 130 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 129 | — |
| Các nha sĩ | 127 | — |
| Cửa hàng quần áo | 124 | — |
| Cửa hàng điện tử | 123 | 25 years |
| Tiệm cắt tóc | 117 | — |
| Chỗ ở khác | 114 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 110 | — |
Thông tin về Hameln
| Khu vực | 21.4 km² |
| Dân số | 47.460 |
| Dân số nam | 22.496 (47.4%) |
| Dân số nữ | 24.964 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -16.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.5% |
| Độ tuổi trung bình | 47.3 tuổi (Nam: 45.9, Nữ: 48.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $48.674 (2022) |
| Mã Vùng | 5151, 5158 |
| Các vùng lân cận | Klein Berkel, Afferde, Tündern, Rohrsen, Hastenbeck |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.10397, 9.35623 |
| Mã Bưu Chính | 31785, 31787, 31789 |
Bản đồ Hameln
Bản đồ tương tác
Dân số Hameln
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 56.735 | 50.161 | 48.200 | 42.557 | 47.460 | 46.726 | 45.885 |
| Mật độ dân số | 2.646,5 / km² | 2.339,9 / km² | 2.248,4 / km² | 1.985,2 / km² | 2.213,9 / km² | 2.179,6 / km² | 2.140,4 / km² |
Thay đổi dân số Hameln từ 2000 đến 2020
Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hameln | -16.3% | -5.4% | -1.5% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Hameln
Tuổi trung vị: 47.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hameln | 47.3 yrs | 48.7 yrs | 45.9 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Hameln
Mật độ dân số: 2.214 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hameln | 47.460 | 21,4 km² | 2.214 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hameln
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Hameln
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hameln
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hameln
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hameln
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hameln
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $34.450 | $36.913 | $40.261 | $38.496 | $44.037 | $45.848 | $46.759 | $48.674 |
| Tổng GDP | $1,3 T | $1,4 T | $1,5 T | $1,3 T | $1,5 T | $1,5 T | $1,5 T | $1,6 T |
Phát thải CO2 của Hameln
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hameln | 474,963 tn | 10.01 tn | 22,155.7 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 474,963 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,155.7 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Hameln
Hamelin (tiếng Đức: Hameln) là một thị xã bên sông Weser trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 102,3 kilômét vuông. Đây là thủ phủ của huyện Hamelin-Pyrmont và có dân số 58.872 người (thời điểm năm 2005). khu vực dân cư:
Trang Wikipedia về Hameln
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


