Thông tin về Glasow

Khu vực20.8 km²
Dân số172
Dân số nam97 (56.4%)
Dân số nữ75 (43.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.4%
Độ tuổi trung bình47.7 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.4)
Mã Vùng39749
Các vùng lân cậnStreithof
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.37870, 14.27346

Bản đồ Glasow

Bản đồ tương tác

Dân số Glasow

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số169172180177172
Mật độ dân số8,1 / km²8,3 / km²8,6 / km²8,5 / km²8,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Glasow từ 2000 đến 2015

Giảm 1.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Glasow+4.7%+2.9%-1.7%
Mecklenburg-Vorpommern-19.6%-12.3%-10.1%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Glasow

Tuổi trung vị: 47.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Glasow47.7 yrs49.4 yrs46.5 yrs
Mecklenburg-Vorpommern47.5 yrs49.1 yrs46 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Glasow

Mật độ dân số: 8,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Glasow17220,8 km²8,3 / km²
Mecklenburg-Vorpommern1,6 million23.289 km²66,9 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Glasow

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Glasow

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Glasow1,563 tn9.09 tn75.1 tons/km²
Mecklenburg-Vorpommern14,301,725 tn9.18 tn614.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Glasow
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,563 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)75.1 tons/km²

Glasow

Glasow là một đô thị ở huyện Vorpommern-Greifswald (trước thuộc huyện Uecker-Randow), bang Mecklenburg-Vorpommern, Đức. Đô thị này có diện tích 15,45 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 186 người.

Trang Wikipedia về Glasow

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.