Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gartz
Thông tin về Gartz
| Khu vực | 2.8 km² |
| Dân số | 1.779 |
| Dân số nam | 879 (49.4%) |
| Dân số nữ | 900 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -47.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -25.7% |
| Độ tuổi trung bình | 47 tuổi (Nam: 45.7, Nữ: 48.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $40.760 (2022) |
| Mã Vùng | 33332, 33333 |
| Các vùng lân cận | Gartz, Hohenreinkendorf, Geesow, Friedrichsthal |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.20829, 14.39226 |
Bản đồ Gartz
Bản đồ tương tác
Dân số Gartz
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.374 | 2.752 | 2.394 | 1.774 | 1.779 | 1.741 | 1.689 |
| Mật độ dân số | 1.226,9 / km² | 1.000,7 / km² | 870,5 / km² | 645,1 / km² | 646,9 / km² | 633,1 / km² | 614,2 / km² |
Thay đổi dân số Gartz từ 2000 đến 2020
Giảm 25.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gartz | -47.3% | -35.4% | -25.7% |
| Brandenburg | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Gartz
Tuổi trung vị: 47 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gartz | 47 yrs | 48.2 yrs | 45.7 yrs |
| Brandenburg | 47.6 yrs | 48.8 yrs | 46.4 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Gartz
Mật độ dân số: 647 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gartz | 1.779 | 2,75 km² | 647 / km² |
| Brandenburg | 2,5 million | 29.652,8 km² | 83,3 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gartz
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Gartz
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gartz
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gartz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gartz
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.647 | $28.551 | $31.141 | $31.639 | $35.062 | $39.668 | $39.156 | $40.760 |
| Tổng GDP | $90,1 Tr | $96,1 Tr | $102,3 Tr | $97,5 Tr | $101,1 Tr | $108,5 Tr | $101,6 Tr | $105 Tr |
Phát thải CO2 của Gartz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gartz | 12,309 tn | 6.92 tn | 4,475.9 tons/km² |
| Brandenburg | 22,189,824 tn | 8.99 tn | 748.3 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,309 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.92 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,475.9 tons/km² |
Gartz
Gartz là một đô thị ở huyện Uckermark bang Brandenburg, Đức. Đô thị này có diện tích 61,69 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 2521 người. Đô thị này nằm bên bờ tây sông Oder, khoảng 30 km về phía nam Szczecin (Stettin).
Trang Wikipedia về GartzVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
