Danh mục tại Dömitz
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dömitz
Thông tin về Dömitz
| Khu vực | 1.8 km² |
| Dân số | 1.300 |
| Dân số nam | 631 (48.5%) |
| Dân số nữ | 669 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -39.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.3% |
| Độ tuổi trung bình | 47.9 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.4) |
| Mã Vùng | 38758 |
| Các vùng lân cận | Polz, Heidhof, Rüterberg, Groß Schmölen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.14080, 11.25017 |
Bản đồ Dömitz
Bản đồ tương tác
Dân số Dömitz
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.150 | 1.919 | 1.674 | 1.339 | 1.300 |
| Mật độ dân số | 1.186,2 / km² | 1.058,8 / km² | 923,6 / km² | 738,8 / km² | 717,2 / km² |
Thay đổi dân số Dömitz từ 2000 đến 2015
Giảm 20% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dömitz | -37.7% | -30.2% | -20% |
| Mecklenburg-Vorpommern | -19.6% | -12.3% | -10.1% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Dömitz
Tuổi trung vị: 47.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dömitz | 47.9 yrs | 49.4 yrs | 46.5 yrs |
| Mecklenburg-Vorpommern | 47.5 yrs | 49.1 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Dömitz
Mật độ dân số: 717 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dömitz | 1.300 | 1,813 km² | 717 / km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 1,6 million | 23.289 km² | 66,9 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dömitz
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dömitz
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dömitz
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dömitz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dömitz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dömitz | 12,151 tn | 9.35 tn | 6,704.1 tons/km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 14,301,725 tn | 9.18 tn | 614.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,151 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,704.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/19/00 | 7:22 PM | 3.5 | 38.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Dömitz
Dömitz (Phát âm tiếng Đức: [ˈdøːmɪts]) là một đô thị ở huyện of Ludwigslust, in Mecklenburg-Western Pomerania, Đức. It is situated on the right bank of the Elbe, 25 km về phía tây nam của Ludwigslust-Parchim (trước thuộc huyện Ludwigslust), và 37 km về phía tâ..
Trang Wikipedia về Dömitz
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


