Danh mục tại Dannenberg
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dannenberg
Thông tin về Dannenberg
| Khu vực | 4.0 km² |
| Dân số | 3.865 |
| Dân số nam | 1.909 (49.4%) |
| Dân số nữ | 1.956 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -28.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.1% |
| Độ tuổi trung bình | 48.7 tuổi (Nam: 47.3, Nữ: 50.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.059 (2022) |
| Mã Vùng | 5861 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.09670, 11.09001 |
| Mã Bưu Chính | 29451 |
Bản đồ Dannenberg
Bản đồ tương tác
Dân số Dannenberg
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.417 | 5.176 | 4.959 | 4.342 | 3.865 | 3.753 | 3.655 |
| Mật độ dân số | 1.354,3 / km² | 1.294 / km² | 1.239,8 / km² | 1.085,5 / km² | 966,3 / km² | 938,3 / km² | 913,8 / km² |
Thay đổi dân số Dannenberg từ 2000 đến 2020
Giảm 22.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dannenberg | -28.7% | -25.3% | -22.1% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Dannenberg
Tuổi trung vị: 48.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dannenberg | 48.7 yrs | 50.2 yrs | 47.3 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Dannenberg
Mật độ dân số: 966 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dannenberg | 3.865 | 4 km² | 966 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dannenberg
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dannenberg
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dannenberg
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $22.633 | $24.251 | $26.451 | $27.681 | $29.465 | $33.297 | $33.679 | $35.059 |
| Tổng GDP | $59,6 Tr | $66,3 Tr | $73,8 Tr | $76,9 Tr | $81,8 Tr | $93,7 Tr | $95,2 Tr | $98,7 Tr |
Phát thải CO2 của Dannenberg
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dannenberg | 37,624 tn | 9.73 tn | 9,406.1 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,624 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,406.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/19/00 | 7:22 PM | 3.5 | 37.3 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Dannenberg
là một thị xã ở huyện Lüchow-Dannenberg, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 76,31 kilômét vuông. Đô thị này nằm bên sông Elbe, cự ly khoảng 30 km về phía bắc của Salzwedel, và 50 km về phía đông nam Lüneburg. Dannenberg có dân số khoảng 8373 ng..
Trang Wikipedia về Dannenberg
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


