Danh mục tại Diekhof
Thông tin về Diekhof
| Khu vực | 0.4 km² |
| Dân số | 270 |
| Dân số nam | 133 (49.2%) |
| Dân số nữ | 137 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +21.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.5% |
| Độ tuổi trung bình | 47.9 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $36.291 (2022) |
| Mã Vùng | 38455 |
| Các vùng lân cận | Pölitz, Drölitz, Knegendorf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.87741, 12.39749 |
| Mã Bưu Chính | 18299 |
Bản đồ Diekhof
Bản đồ tương tác
Dân số Diekhof
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 222 | 255 | 226 | 207 | 270 | 259 | 242 |
| Mật độ dân số | 507,4 / km² | 582,9 / km² | 516,6 / km² | 473,1 / km² | 617,1 / km² | 592 / km² | 553,1 / km² |
Thay đổi dân số Diekhof từ 2000 đến 2020
Tăng 19.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Diekhof | +21.6% | +5.9% | +19.5% |
| Mecklenburg-Vorpommern | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Diekhof
Tuổi trung vị: 47.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Diekhof | 47.9 yrs | 49.3 yrs | 46.5 yrs |
| Mecklenburg-Vorpommern | 47.5 yrs | 49.1 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Diekhof
Mật độ dân số: 617 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Diekhof | 270 | 0,438 km² | 617 / km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 1,6 million | 23.289 km² | 66,9 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Diekhof
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Diekhof
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Diekhof
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $22.641 | $24.259 | $26.459 | $25.578 | $29.468 | $31.958 | $34.863 | $36.291 |
| Tổng GDP | $109,1 Tr | $111,3 Tr | $116,5 Tr | $110,2 Tr | $125,5 Tr | $134,3 Tr | $140,3 Tr | $142,3 Tr |
Phát thải CO2 của Diekhof
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Diekhof | 2,539 tn | 9.4 tn | 5,803.4 tons/km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 14,301,725 tn | 9.18 tn | 614.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,539 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,803.4 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/01 | 4:35 PM | 3.5 | 15.2 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Diekhof
Diekhof là một đô thị thuộc huyện Rostock (trước thuộc huyện huyện Güstrow), bang Mecklenburg-Vorpommern, Đức. Đô thị này có diện tích 33,19 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1003 người.
Trang Wikipedia về DiekhofVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


