Danh mục tại Teterow
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Teterow
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 54 |
| Sức khoẻ và y tế | 52 |
| Nhà hàng | 40 |
| Các nha sĩ | 31 |
| Dịch vụ tài chính | 28 |
| Xây dựng các tòa nhà | 25 |
| Chỗ ở khác | 22 |
| Quản lí đoàn thể | 20 |
| Nhân viên kế toán | 18 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 17 |
| Cửa hàng quần áo | 17 |
| Bưu điện | 15 |
| Giáo dục | 15 |
| Lắp đặt điện | 15 |
Thông tin về Teterow
| Khu vực | 4.1 km² |
| Dân số | 6.401 |
| Dân số nam | 3.102 (48.5%) |
| Dân số nữ | 3.299 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -7.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.0% |
| Độ tuổi trung bình | 47.9 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $36.291 (2022) |
| Mã Vùng | 3996 |
| Các vùng lân cận | Teschow, Hohes Holz, Pampow, Niendorf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.77545, 12.57487 |
Bản đồ Teterow
Bản đồ tương tác
Dân số Teterow
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.924 | 6.866 | 6.600 | 6.067 | 6.401 | 6.107 | 5.789 |
| Mật độ dân số | 1.678,5 / km² | 1.664,5 / km² | 1.600 / km² | 1.470,8 / km² | 1.551,8 / km² | 1.480,5 / km² | 1.403,4 / km² |
Thay đổi dân số Teterow từ 2000 đến 2020
Giảm 3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Teterow | -7.6% | -6.8% | -3% |
| Mecklenburg-Vorpommern | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Teterow
Tuổi trung vị: 47.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Teterow | 47.9 yrs | 49.3 yrs | 46.5 yrs |
| Mecklenburg-Vorpommern | 47.5 yrs | 49.1 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Teterow
Mật độ dân số: 1.552 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Teterow | 6.401 | 4,125 km² | 1.552 / km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 1,6 million | 23.289 km² | 66,9 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Teterow
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Teterow
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Teterow
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Teterow
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Teterow
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $22.641 | $24.259 | $26.459 | $25.578 | $29.468 | $31.958 | $34.863 | $36.291 |
| Tổng GDP | $32,2 Tr | $35,8 Tr | $39,9 Tr | $39 Tr | $45,6 Tr | $49,8 Tr | $53,2 Tr | $55,3 Tr |
Phát thải CO2 của Teterow
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Teterow | 60,180 tn | 9.4 tn | 14,589 tons/km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 14,301,725 tn | 9.18 tn | 614.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 60,180 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,589 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/01 | 4:35 PM | 3.5 | 25.5 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Teterow
Teterow (Phát âm tiếng Đức: [ˈteːtəʁo]) là một đô thị của Đức, ở huyện Güstrow, trong bang Mecklenburg-Western Pomerania. Teterow có diện tích 47,17 km2, dân số thời điểm cuối năm 2006 là 9387 người. đây có nhà thờ St. Peter và Paul xây năm 1215 theo phong cá..
Trang Wikipedia về Teterow
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


