Danh mục tại Delve

Thông tin về Delve

Khu vực0.6 km²
Dân số182
Dân số nam93 (51.3%)
Dân số nữ89 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-66.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-66.4%
Độ tuổi trung bình46.1 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 47.3)
Mã Vùng4803, 4836
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.30000, 9.25000
Mã Bưu Chính25788

Bản đồ Delve

Bản đồ tương tác

Dân số Delve

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số549521542531182176165
Mật độ dân số976 / km²926,2 / km²963,6 / km²944 / km²323,6 / km²312,9 / km²293,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Delve từ 2000 đến 2020

Giảm 66.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Delve-66.8%-65.1%-66.4%
Schleswig-Holstein
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Delve

Tuổi trung vị: 46.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Delve46.1 yrs47.3 yrs45.1 yrs
Schleswig-Holstein45.3 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Delve

Mật độ dân số: 324 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Delve1820,563 km²324 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Delve

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Delve

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Delve

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Delve1,710 tn9.4 tn3,040.7 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Delve
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,710 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,040.7 tons/km²

Delve

Delve là một đô thị belonging to the Amt Kirchspielslandgemeinde ("đô thị chung") Eider in the district Dithmarschen trong bang Schleswig-Holstein, phía bắc nước Đức. Đô thị Delve có diện tích 15,85 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 730 n..

Trang Wikipedia về Delve
Hình ảnh về Delve

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.