Danh mục tại Heide
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Heide
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 192 | — |
| Mua sắm | 146 | — |
| Nhà hàng | 134 | — |
| Quản lí đoàn thể | 100 | — |
| Bất Động Sản | 84 | — |
| Dịch vụ tài chính | 76 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 66 | 25 years |
| Tiệm cắt tóc | 58 | — |
| Các nha sĩ | 58 | — |
| Luật sư hợp pháp | 49 | — |
| Cửa hàng quần áo | 47 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 46 | — |
| Giáo dục | 46 | — |
Thông tin về Heide
| Khu vực | 10.3 km² |
| Dân số | 19.362 |
| Dân số nam | 9.120 (47.1%) |
| Dân số nữ | 10.242 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -10.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.8% |
| Độ tuổi trung bình | 46.2 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 47.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $46.023 (2022) |
| Mã Vùng | 4804, 481 |
| Các vùng lân cận | Lohe-Rickelshof, Süderholm, Groß Leuthen, Alt-Schadow, Pretschen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.19579, 9.09880 |
| Mã Bưu Chính | 25746 |
Bản đồ Heide
Bản đồ tương tác
Dân số Heide
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.592 | 21.174 | 21.940 | 21.280 | 19.362 | 19.103 | 19.007 |
| Mật độ dân số | 2.106,5 / km² | 2.065,8 / km² | 2.140,5 / km² | 2.076,1 / km² | 1.889 / km² | 1.863,7 / km² | 1.854,3 / km² |
Thay đổi dân số Heide từ 2000 đến 2020
Giảm 11.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Heide | -10.3% | -8.6% | -11.8% |
| Schleswig-Holstein | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Heide
Tuổi trung vị: 46.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Heide | 46.2 yrs | 47.3 yrs | 45.1 yrs |
| Schleswig-Holstein | 45.3 yrs | 46.3 yrs | 44.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Heide
Mật độ dân số: 1.889 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Heide | 19.362 | 10,3 km² | 1.889 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Heide
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Heide
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Heide
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Heide
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Heide
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Heide
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $32.920 | $35.273 | $38.472 | $34.476 | $36.368 | $41.998 | $44.212 | $46.023 |
| Tổng GDP | $194,3 Tr | $216,8 Tr | $244 Tr | $219,7 Tr | $233,2 Tr | $274,2 Tr | $290,7 Tr | $303,4 Tr |
Phát thải CO2 của Heide
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Heide | 181,261 tn | 9.36 tn | 17,684 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 181,261 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,684 tons/km² |
Heide
Heide là một thị xã ở Schleswig-Holstein, Đức. Đô thị Heide có diện tích 31,89 kilômét vuông. Đây là huyện lỵ của huyện Kreis Dithmarschen. Dân số cuối năm 2006 là 20.660 người.
Trang Wikipedia về Heide
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
