Danh mục tại Heide

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ độ xe ô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý đồ kim khíĐồ thủ công mỹ nghệNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng áo khoác ngoàiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnĐảng phái chính trịDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnGiáo đoànHiệp hội hoặc Tổ chức
Hiển thị 1-50 của 310

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Heide

Thông tin về Heide

Khu vực10.3 km²
Dân số19.362
Dân số nam9.120 (47.1%)
Dân số nữ10.242 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-10.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.8%
Độ tuổi trung bình46.2 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 47.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$46.023 (2022)
Mã Vùng4804, 481
Các vùng lân cậnLohe-Rickelshof, Süderholm, Groß Leuthen, Alt-Schadow, Pretschen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.19579, 9.09880
Mã Bưu Chính25746

Bản đồ Heide

Bản đồ tương tác

Dân số Heide

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số21.59221.17421.94021.28019.36219.10319.007
Mật độ dân số2.106,5 / km²2.065,8 / km²2.140,5 / km²2.076,1 / km²1.889 / km²1.863,7 / km²1.854,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Heide từ 2000 đến 2020

Giảm 11.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Heide-10.3%-8.6%-11.8%
Schleswig-Holstein
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Heide

Tuổi trung vị: 46.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Heide46.2 yrs47.3 yrs45.1 yrs
Schleswig-Holstein45.3 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Heide

Mật độ dân số: 1.889 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Heide19.36210,3 km²1.889 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Heide

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Heide

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Heide

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Heide

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Heide

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Heide

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.920$35.273$38.472$34.476$36.368$41.998$44.212$46.023
Tổng GDP$194,3 Tr$216,8 Tr$244 Tr$219,7 Tr$233,2 Tr$274,2 Tr$290,7 Tr$303,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Heide

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Heide181,261 tn9.36 tn17,684 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Heide
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)181,261 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,684 tons/km²

Heide

Heide là một thị xã ở Schleswig-Holstein, Đức. Đô thị Heide có diện tích 31,89 kilômét vuông. Đây là huyện lỵ của huyện Kreis Dithmarschen. Dân số cuối năm 2006 là 20.660 người.

Trang Wikipedia về Heide
Hình ảnh về Heide

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.