Danh mục tại Deinste
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Deinste
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 15 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 |
| Quản lí đoàn thể | 8 |
| Nhà hàng | 7 |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 |
| Mua sắm | 6 |
| Xe buýt và xe lửa | 6 |
| Bất Động Sản | 5 |
Thông tin về Deinste
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 421 |
| Dân số nam | 214 (50.9%) |
| Dân số nữ | 207 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -35.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -30.3% |
| Độ tuổi trung bình | 44.2 tuổi (Nam: 43.2, Nữ: 45.3) |
| Mã Vùng | 4149 |
| Các vùng lân cận | Helmste, Siedlung am Sportplatz, Bezirk Eimsbüttel |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.53333, 9.43333 |
| Mã Bưu Chính | 21717 |
Bản đồ Deinste
Bản đồ tương tác
Dân số Deinste
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 651 | 609 | 604 | 610 | 421 | 417 | 409 |
| Mật độ dân số | 744 / km² | 696 / km² | 690,3 / km² | 697,1 / km² | 481,1 / km² | 476,6 / km² | 467,4 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Deinste từ 2000 đến 2020
Giảm 30.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Deinste | -35.3% | -30.9% | -30.3% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Deinste
Tuổi trung vị: 44.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Deinste | 44.2 yrs | 45.3 yrs | 43.2 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Deinste
Mật độ dân số: 481 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Deinste | 421 | 0,875 km² | 481 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Deinste
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Deinste
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Deinste
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Deinste
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Deinste
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Deinste | 4,436 tn | 10.54 tn | 5,069.4 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Deinste
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,436 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,069.4 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
