Danh mục tại Bottrop

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn máy mócBán sỉ chất đốtCông ty chế biến kim loạiCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý phế liệu kim loạiĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy hóa chấtNhà phân phối đồ uống
Hiển thị 1-50 của 608
…

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bottrop

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm51734 years
Nhà hàng480—
Quản lí đoàn thể46221 years
Sức khoẻ và y tế436—
Bất Động Sản310—
Xây dựng các tòa nhà240—
Các nha sĩ203—
Tiệm cắt tóc188—
Sửa chữa xe hơi18516 years
Luật sư hợp pháp178—

Thông tin về Bottrop

Khu vực37.2 km²
Dân số106.793
Dân số nam51.721 (48.4%)
Dân số nữ55.072 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+9.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.9%
Độ tuổi trung bình45.6 tuổi (Nam: 44.1, Nữ: 47.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.159 (2022)
Mã Vùng2041, 2045
Các vùng lân cậnStadtmitte, Kirchhellen, Eigen, Fuhlenbrock, Batenbrock
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.52392, 6.92850
Mã Bưu Chính46236, 46238, 46240, 46242, 46244

Bản đồ Bottrop

Bản đồ tương tác

Dân số Bottrop

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số97.22295.19796.33891.861106.793104.967103.079
Mật độ dân số2.614,4 / km²2.559,9 / km²2.590,6 / km²2.470,2 / km²2.871,7 / km²2.822,6 / km²2.771,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bottrop từ 2000 đến 2020

Tăng 10.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bottrop+9.8%+12.2%+10.9%
Nordrhein-Westfalen———
Đức———
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bottrop

Tuổi trung vị: 45.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bottrop45.6 yrs47.1 yrs44.1 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bottrop

Mật độ dân số: 2.872 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bottrop106.79337,2 km²2.872 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bottrop

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bottrop

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bottrop

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bottrop

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bottrop

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bottrop

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bottrop

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.973$28.901$31.522$33.106$34.720$38.277$36.657$38.159
Tổng GDP$2 T$2,2 T$2,4 T$2,4 T$2,5 T$2,7 T$2,5 T$2,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bottrop

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bottrop1,047,326 tn9.81 tn28,163.4 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bottrop
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,047,326 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,163.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

Ngày▼Thời gian↕Magnitude↕Distance↕Độ sâu↕Đến từ↕Liên kết
7/24/092:58 AM4.128.4 km5,000 mGermanyusgs.gov
12/25/081:53 PM3.217.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/10/083:28 AM3.329.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM354.7 km2,000 mGermanyusgs.gov
11/22/087:41 AM3.36.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/12/088:56 PM3.422.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/24/081:55 PM323.6 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/18/082:33 PM3.226.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/13/089:55 AM3.328.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/2/086:54 AM3.124 km1,000 mGermanyusgs.gov

Bottrop

Bottrop là một thành phố trong bang Nordrhein-Westfalen của nước Đức. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm cuối năm 2009 là 117450 người.

Trang Wikipedia về Bottrop
Hình ảnh về Bottrop

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.