Danh mục tại Essen

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng xe máyĐại lý ghế ngồiĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe CitroenĐại lý xe cũĐại lý xe DaciaĐại lý xe FiatĐại lý xe FordĐại lý xe HyundaiĐại lý xe MazdaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe OpelĐại lý xe RenaultĐại lý xe SkodaĐại lý xe SuzukiĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngGa-ra ô tôHiệu sửa chữa xe tải
Hiển thị 1-50 của 1546

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Essen

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể3,59929 years
Mua sắm3,11531 years
Nhà hàng3,01021 years
Sức khoẻ và y tế2,77638 years
Bất Động Sản1,98327 years
Luật sư hợp pháp1,62033 years
Cửa hàng điện tử1,19227 years
Xây dựng các tòa nhà1,18142 years
Dịch vụ tài chính1,06331 years

Thông tin về Essen

Khu vực158.0 km²
Dân số559.947
Dân số nam268.124 (47.9%)
Dân số nữ291.823 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.4%
Độ tuổi trung bình45.3 tuổi (Nam: 44, Nữ: 46.7)
Mã Vùng201, 2054
Các vùng lân cậnStadtbezirke I, Stadtbezirke II, Stadtbezirke IX, Stadtbezirke III, Stadtbezirke IV
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.45657, 7.01228
Mã Bưu Chính4512745128451304513145133More

Bản đồ Essen

Bản đồ tương tác

Dân số Essen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số553.041551.680568.081550.612559.947
Mật độ dân số3.500,3 / km²3.491,6 / km²3.595,4 / km²3.484,9 / km²3.544 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Essen từ 2000 đến 2015

Giảm 3.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Essen-0.4%-0.2%-3.1%
Nordrhein-Westfalen+2.5%+1.7%-1.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Essen

Tuổi trung vị: 45.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Essen45.3 yrs46.7 yrs44 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Essen

Mật độ dân số: 3.544 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Essen559.947158 km²3.544 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Essen

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Essen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Essen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Essen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Essen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Essen5,597,741 tn10 tn35,428.7 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Essen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,597,741 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)35,428.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/24/092:58 AM4.135 km5,000 mGermanyusgs.gov
12/25/081:53 PM3.224.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/10/083:28 AM3.338.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM352.6 km2,000 mGermanyusgs.gov
11/22/087:41 AM3.315.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/12/088:56 PM3.427.3 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/24/081:55 PM328.5 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/18/082:33 PM3.235.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/13/089:55 AM3.334.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/2/086:54 AM3.131.2 km1,000 mGermanyusgs.gov

Essen

Essen là một thành phố trong bang Nordrhein-Westfalen của nước Đức. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2008 là 579.000 người. phố nằm bên sông Ruhr, là thành phố lớn thứ 7 hay 8 ở Đức. Essen là Thủ đô Văn hóa châu Âu thay mặt cho khu v..

Trang Wikipedia về Essen
Hình ảnh về Essen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.