Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blankenburg am Harz

Thông tin về Blankenburg am Harz

Khu vực7.3 km²
Dân số10.507
Dân số nam5.063 (48.2%)
Dân số nữ5.444 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-20.8%
Độ tuổi trung bình49.3 tuổi (Nam: 47.4, Nữ: 51.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$32.671 (2022)
Mã Vùng3944
Các vùng lân cậnBlankenburg, Börnecke, Michaelstein, Timmenrode, Westerhausen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.79025, 10.95509

Bản đồ Blankenburg am Harz

Bản đồ tương tác

Dân số Blankenburg am Harz

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số15.26713.88013.26711.06010.5079.8589.242
Mật độ dân số2.087,8 / km²1.898,1 / km²1.814,3 / km²1.512,5 / km²1.436,9 / km²1.348,1 / km²1.263,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Blankenburg am Harz từ 2000 đến 2020

Giảm 20.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Blankenburg am Harz-31.2%-24.3%-20.8%
Sachsen-Anhalt
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Blankenburg am Harz

Tuổi trung vị: 49.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Blankenburg am Harz49.3 yrs51.4 yrs47.4 yrs
Sachsen-Anhalt48.4 yrs50.4 yrs46.6 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Blankenburg am Harz

Mật độ dân số: 1.437 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Blankenburg am Harz10.5077,3 km²1.437 / km²
Sachsen-Anhalt2,2 million20.550,4 km²107 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Blankenburg am Harz

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Blankenburg am Harz

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Blankenburg am Harz

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Blankenburg am Harz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Blankenburg am Harz

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.694$23.244$25.353$26.952$27.182$30.847$31.385$32.671
Tổng GDP$627,2 Tr$665,2 Tr$708,7 Tr$723,1 Tr$703 Tr$771,7 Tr$745,1 Tr$759,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Blankenburg am Harz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Blankenburg am Harz99,337 tn9.45 tn13,584.5 tons/km²
Sachsen-Anhalt20,564,701 tn9.33 tn1,000.7 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blankenburg am Harz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)99,337 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,584.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/16/156:38 AM3.390.2 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
10/25/062:11 PM358.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/11/963:36 AM4.972 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/25/962:23 PM3.132.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/30/953:13 PM351.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.650.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/13/801:09 AM3.158.5 km10,000 mGermanyusgs.gov

Blankenburg am Harz

Blankenburg am Harz là một đô thị ở huyện Harz, trong bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Athenstedt có diện tích 148,91 kilômét vuông.

Trang Wikipedia về Blankenburg am Harz
Hình ảnh về Blankenburg am Harz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.