Danh mục tại Wernigerode

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe FiatĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty chế biến kim loạiCửa hàng văn phòng phẩmĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiNgười nhân giống chóNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà tinh chế kim loạiNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ cắt đáCửa hàng áo khoác ngoàiCửa hàng bán váyCửa hàng đồ daCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo size lớnCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCâu lạc bộ súngCông ty vận tải biểnCơ quan đăng ký biển số xe ô tôĐảng phái chính trịDịch vụ chăm sóc thay thếDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biển
Hiển thị 1-50 của 335

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wernigerode

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Chỗ ở khác383
Nhà hàng244
Mua sắm17323 years
Quản lí đoàn thể171
Sức khoẻ và y tế169
Bất Động Sản149
Hãng Du Lịch137
Xây dựng các tòa nhà110
Cửa hàng quần áo82
Các nha sĩ82
Khách sạn và nhà nghỉ82

Thông tin về Wernigerode

Khu vực11.7 km²
Dân số24.631
Dân số nam11.673 (47.4%)
Dân số nữ12.958 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-29.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.4%
Độ tuổi trung bình49.3 tuổi (Nam: 47.4, Nữ: 51.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$32.671 (2022)
Mã Vùng3943, 39454, 39455
Các vùng lân cậnSchierke, Silstedt, Benzingerode, Minsleben, Hasserode
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.83652, 10.78216
Mã Bưu Chính38855

Bản đồ Wernigerode

Bản đồ tương tác

Dân số Wernigerode

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số35.11630.57428.77224.09524.63123.03521.750
Mật độ dân số3.004,6 / km²2.616 / km²2.461,8 / km²2.061,6 / km²2.107,5 / km²1.970,9 / km²1.861 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wernigerode từ 2000 đến 2020

Giảm 14.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wernigerode-29.9%-19.4%-14.4%
Sachsen-Anhalt
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wernigerode

Tuổi trung vị: 49.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wernigerode49.3 yrs51.4 yrs47.4 yrs
Sachsen-Anhalt48.4 yrs50.4 yrs46.6 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wernigerode

Mật độ dân số: 2.108 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wernigerode24.63111,7 km²2.108 / km²
Sachsen-Anhalt2,2 million20.550,4 km²107 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wernigerode

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wernigerode

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wernigerode

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Wernigerode

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wernigerode

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Wernigerode

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.694$23.244$25.353$26.952$27.182$30.847$31.385$32.671
Tổng GDP$974,5 Tr$1 T$1,1 T$1,1 T$1,1 T$1,2 T$1,2 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Wernigerode

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wernigerode232,864 tn9.45 tn19,924.2 tons/km²
Sachsen-Anhalt20,564,701 tn9.33 tn1,000.7 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wernigerode
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)232,864 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,924.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/25/062:11 PM360.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/11/963:36 AM4.984.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/25/962:23 PM3.144.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/30/953:13 PM340.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.650 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/13/801:09 AM3.156.6 km10,000 mGermanyusgs.gov

Wernigerode

Wernigerode (Phát âm tiếng Đức: [ˌvɛɐ̯nɪɡəˈʁoːdə]) là một thị xã ở huyện Harz, Saxony-Anhalt, Đức. Cho đến năm 2007, đây là huyện lỵ của huyện Wernigerode. Dân số năm 1999 là 35.500 người. nằm ở tây nam Halberstadt, năm bên sông Holtemme, bên sườn phía bắc dã..

Trang Wikipedia về Wernigerode
Hình ảnh về Wernigerode

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.