Danh mục tại Barver
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Barver
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 |
Thông tin về Barver
| Khu vực | 0.3 km² |
| Dân số | 109 |
| Dân số nam | 56 (51.4%) |
| Dân số nữ | 53 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -34.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -16.2% |
| Độ tuổi trung bình | 45.5 tuổi (Nam: 44.7, Nữ: 46.4) |
| Mã Vùng | 5444, 5446, 5448 |
| Các vùng lân cận | Tengern |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.62066, 8.59251 |
Bản đồ Barver
Bản đồ tương tác
Dân số Barver
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 167 | 135 | 130 | 112 | 109 |
| Mật độ dân số | 534,4 / km² | 432 / km² | 416 / km² | 358,4 / km² | 348,8 / km² |
Thay đổi dân số Barver từ 2000 đến 2015
Giảm 13.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Barver | -32.9% | -17% | -13.8% |
| Niedersachsen | +4.3% | +2.8% | -1.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Barver
Tuổi trung vị: 45.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Barver | 45.5 yrs | 46.4 yrs | 44.7 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Barver
Mật độ dân số: 349 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Barver | 109 | 0,313 km² | 349 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Barver
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Barver
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Barver
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Barver | 1,121 tn | 10.28 tn | 3,586 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,121 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,586 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/18/08 | 6:12 PM | 3.4 | 71.1 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/20/07 | 7:54 PM | 3.7 | 72.9 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/2/06 | 2:37 PM | 3 | 56.4 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/15/05 | 3:02 PM | 4 | 34.1 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 10/20/04 | 6:59 AM | 4.5 | 73.2 km | 5,500 m | Germany | usgs.gov |
| 1/6/03 | 9:49 PM | 4.3 | 74.9 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/29/01 | 8:44 PM | 3 | 70.4 km | 2,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/28/96 | 6:05 PM | 3 | 95.9 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 8/3/95 | 5:47 PM | 3.6 | 84.3 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/29/94 | 5:52 AM | 3.7 | 70.6 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
Barver
là một đô thị thuộc huyện Diepholz, trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích kilômét vuông. nằm về phía bắc của "Naturpark Dümmer" và "Naturpark Rehdener Geestmoor" và về phía nam của "Naturpark Wildeshauser Geest", khoảng giữa Bremen (phía bắ..
Trang Wikipedia về BarverVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

