Danh mục tại Diepholz

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lí bán sỉNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ chăm sóc thay thếDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Tin LànhPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnVăn phòng chính phủCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTổ chứcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaVăn phòng tư vấn kỹ thuật
Hiển thị 1-50 của 146

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Diepholz

Thông tin về Diepholz

Khu vực7.8 km²
Dân số10.588
Dân số nam5.122 (48.4%)
Dân số nữ5.466 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.5%
Độ tuổi trung bình45.5 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 46.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$40.571 (2022)
Mã Vùng4441, 5441, 5445, 5446
Các vùng lân cậnSankt Hülfe, Aschen, Heede, Moorhäuser, Graftlage
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.60783, 8.37005
Mã Bưu Chính49356

Bản đồ Diepholz

Bản đồ tương tác

Dân số Diepholz

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.20311.73811.69610.46810.58810.1679.885
Mật độ dân số1.574,6 / km²1.514,6 / km²1.509,2 / km²1.350,7 / km²1.366,2 / km²1.311,9 / km²1.275,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Diepholz từ 2000 đến 2020

Giảm 9.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Diepholz-13.2%-9.8%-9.5%
Niedersachsen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Diepholz

Tuổi trung vị: 45.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Diepholz45.5 yrs46.3 yrs44.6 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Diepholz

Mật độ dân số: 1.366 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Diepholz10.5887,8 km²1.366 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Diepholz

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Diepholz

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Diepholz

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Diepholz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Diepholz

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.465$30.500$33.266$32.910$36.444$39.897$38.974$40.571
Tổng GDP$330,1 Tr$363,1 Tr$403,3 Tr$399,4 Tr$445 Tr$493,5 Tr$480,5 Tr$498 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Diepholz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Diepholz108,584 tn10.26 tn14,010.9 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Diepholz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)108,584 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.26 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,010.9 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/20/084:48 AM396.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/18/086:12 PM3.457.3 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/20/077:54 PM3.758.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/062:37 PM343.6 km5,000 mGermanyusgs.gov
7/15/053:02 PM439.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/20/046:59 AM4.586.5 km5,500 mGermanyusgs.gov
1/6/039:49 PM4.361 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/29/018:44 PM357 km2,000 mGermanyusgs.gov
6/28/966:05 PM391.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/3/955:47 PM3.671.8 km10,000 mGermanyusgs.gov

Diepholz

Diepholz (Phát âm tiếng Đức: [ˈdiːphɔlts]) là thị xã huyện lỵ của huyện Diepholz, trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 104,45 kilômét vuông. Thị xã nằm bên sông Hunte, approximately 45 km về phía đông bắc của Osnabrück, và 60 km về phía tây n..

Trang Wikipedia về Diepholz
Hình ảnh về Diepholz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.