Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Auma
Thông tin về Auma
| Khu vực | 1.4 km² |
| Dân số | 1.266 |
| Dân số nam | 627 (49.6%) |
| Dân số nữ | 639 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -58.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -36.4% |
| Độ tuổi trung bình | 50.2 tuổi (Nam: 48.3, Nữ: 52.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $36.096 (2022) |
| Mã Vùng | 36626 |
| Các vùng lân cận | Auma, Staitz, Wiebelsdorf, Braunsdorf, Wenigenauma |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.70044, 11.89958 |
| Mã Bưu Chính | 07955 |
Bản đồ Auma
Bản đồ tương tác
Dân số Auma
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.026 | 2.288 | 1.992 | 1.498 | 1.266 | 1.180 | 1.095 |
| Mật độ dân số | 2.200,7 / km² | 1.664 / km² | 1.448,7 / km² | 1.089,5 / km² | 920,7 / km² | 858,2 / km² | 796,4 / km² |
Thay đổi dân số Auma từ 2000 đến 2020
Giảm 36.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Auma | -58.2% | -44.7% | -36.4% |
| Thüringen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Auma
Tuổi trung vị: 50.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Auma | 50.2 yrs | 52.1 yrs | 48.3 yrs |
| Thüringen | 47.8 yrs | 49.6 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Auma
Mật độ dân số: 921 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Auma | 1.266 | 1,375 km² | 921 / km² |
| Thüringen | 2,1 million | 16.199,9 km² | 130 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Auma
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Auma
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Auma
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Auma
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Auma
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Auma
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $20.285 | $21.734 | $23.706 | $24.699 | $28.257 | $31.707 | $34.676 | $36.096 |
| Tổng GDP | $222 Tr | $233,5 Tr | $245,9 Tr | $245,2 Tr | $269,6 Tr | $288,2 Tr | $302,6 Tr | $308,8 Tr |
Phát thải CO2 của Auma
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Auma | 11,528 tn | 9.11 tn | 8,384.2 tons/km² |
| Thüringen | 19,279,601 tn | 9.13 tn | 1,190.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,528 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,384.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/18 | 7:54 PM | 3.2 | 62.1 km | 10,000 m | 2km ENE of Luby, Czech Republic | usgs.gov |
| 5/21/18 | 9:04 PM | 4.1 | 56.1 km | 13,920 m | 2km SSE of Erlbach, Germany | usgs.gov |
| 5/31/14 | 10:37 AM | 3.8 | 66.8 km | 10,000 m | 4km NE of Skalna, Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 2:51 PM | 3.3 | 66 km | 9,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:30 AM | 4.2 | 67.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:27 AM | 3.3 | 68.3 km | 8,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 2:14 AM | 3.5 | 66.5 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 1:10 AM | 3 | 65.9 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 7:00 PM | 4.1 | 68.3 km | 6,800 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 5:49 AM | 3.1 | 68.5 km | 11,100 m | Czech Republic | usgs.gov |
Auma
Auma là một thị xã ở huyện Greiz, ở bang Thüringen, Đức. Đô thị này có diện tích 30,98 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 3173 người. Đô thị này tọa lạc 24 km về phía tây nam của Gera.
Trang Wikipedia về AumaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
