Danh mục tại Šternberk
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Šternberk
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 112 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 52 | 4.7 |
| Giáo dục | 22 | 4.6 |
| Nhà Thầu Chính | 22 | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 22 | 4.3 |
| Nhà hàng | 21 | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 17 | 4.3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 17 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 13 | 3.9 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 13 | 3.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 13 | 4.3 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 12 | 4.4 |
| Đại lí bán sỉ | 12 | 5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 11 | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 10 | 4.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 4.5 |
| Các nha sĩ | 10 | 5 |
| Bán sỉ máy móc | 10 | 4 |
| Du lịch và đi lại | 10 | 5 |
| Sản xuất khoáng và kim loại | 9 | 4.5 |
| Chỗ ở khác | 9 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 4 |
| Giao nhận vận tải | 7 | 3.5 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 7 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | 4.3 |
Thông tin về Šternberk
| Khu vực | 4.8 km² |
| Dân số | 11.200 |
| Dân số nam | 5.404 (48.2%) |
| Dân số nữ | 5.796 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -18.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.6% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 43.7) |
| Các vùng lân cận | Šternberk, Olomouc, Mladějovice, Dolní Heršpice |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.73044, 17.29889 |
Bản đồ Šternberk
Bản đồ tương tác
Dân số Šternberk
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.800 | 12.837 | 11.997 | 10.968 | 11.200 |
| Mật độ dân số | 2.905,3 / km² | 2.702,5 / km² | 2.525,7 / km² | 2.309,1 / km² | 2.357,9 / km² |
Thay đổi dân số Šternberk từ 2000 đến 2015
Giảm 8.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Šternberk | -20.5% | -14.6% | -8.6% |
| Olomouc (vùng) | -11.5% | -8.3% | -4.1% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Šternberk
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Šternberk | 41.7 yrs | 43.7 yrs | 39.8 yrs |
| Olomouc (vùng) | 40.4 yrs | 42.2 yrs | 38.9 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Šternberk
Mật độ dân số: 2.358 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Šternberk | 11.200 | 4,75 km² | 2.358 / km² |
| Olomouc (vùng) | 623.694 | 5.272,1 km² | 118 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Šternberk
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Šternberk
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Šternberk
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Šternberk
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Šternberk
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Šternberk
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Šternberk | 102,068 tn | 9.11 tn | 21,488.1 tons/km² |
| Olomouc (vùng) | 5,652,868 tn | 9.06 tn | 1,072.2 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 102,068 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 21,488.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/4/08 | 6:54 AM | 3.2 | 84.7 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 11/22/08 | 10:27 PM | 4.1 | 85.7 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/6/08 | 1:55 AM | 3.4 | 82.3 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/07 | 1:58 PM | 3.4 | 82 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/16/07 | 4:42 AM | 3.2 | 80.3 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 7:48 AM | 3.3 | 82.8 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/13/07 | 4:03 PM | 3.2 | 80.6 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/26/06 | 10:16 PM | 3 | 84.3 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
| 12/19/06 | 2:35 AM | 3.5 | 89.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/8/06 | 5:12 PM | 3.4 | 83.6 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Šternberk
Šternberk là một thị trấn thuộc huyện Olomouc, vùng Olomoucký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Šternberk
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

