Danh mục tại Zbraslav
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zbraslav
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 72 | 3.5 |
| Sức khoẻ và y tế | 38 | 4 |
| Giáo dục | 23 | 4.3 |
| Nhà hàng | 23 | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 4.6 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 14 | 3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 12 | 4.6 |
| Thẩm mỹ viện | 11 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 10 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 10 | 3.8 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 10 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 10 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | 3 |
| Nhân viên kế toán | 9 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 5 |
| Nhà Thầu Chính | 9 | — |
| Bệnh viện | 9 | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 9 | 4.3 |
| Các nha sĩ | 8 | 4.1 |
| Học chung | 8 | 4.9 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 8 | 4.6 |
| Hãng Du Lịch | 7 | 4.2 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 6 | 3.9 |
| Nghe | 6 | 5 |
| Luật sư hợp pháp | 6 | — |
Thông tin về Zbraslav
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 901 |
| Dân số nam | 454 (50.4%) |
| Dân số nữ | 447 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +27.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.5% |
| Độ tuổi trung bình | 40.3 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 42.4) |
| Các vùng lân cận | Praha-Zbraslav, Zbraslav, Praha 16, Praha, Praha 5 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.22155, 16.29415 |
Bản đồ Zbraslav
Bản đồ tương tác
Dân số Zbraslav
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 705 | 705 | 767 | 902 | 901 |
| Mật độ dân số | 805,7 / km² | 805,7 / km² | 876,6 / km² | 1.030,9 / km² | 1.029,7 / km² |
Thay đổi dân số Zbraslav từ 2000 đến 2015
Tăng 17.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Zbraslav | +27.9% | +27.9% | +17.6% |
| Nam Moravia (vùng) | +9.1% | +3.8% | +3.2% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Zbraslav
Tuổi trung vị: 40.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Zbraslav | 40.3 yrs | 42.4 yrs | 38.8 yrs |
| Nam Moravia (vùng) | 39.8 yrs | 41.7 yrs | 38.4 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Zbraslav
Mật độ dân số: 1.030 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Zbraslav | 901 | 0,875 km² | 1.030 / km² |
| Nam Moravia (vùng) | 1,2 million | 7.195,7 km² | 164 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Zbraslav
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Zbraslav
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Zbraslav
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Zbraslav
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Zbraslav
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Zbraslav
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Zbraslav
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Zbraslav | 8,265 tn | 9.17 tn | 9,445.7 tons/km² |
| Nam Moravia (vùng) | 10,852,546 tn | 9.22 tn | 1,508.2 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,265 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,445.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/21/06 | 4:26 PM | 3 | 46.8 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 9/28/88 | 1:43 PM | 3.2 | 56.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 3/2/88 | 10:29 AM | 3 | 58.6 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/9/87 | 12:15 PM | 3.5 | 59.6 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/2/86 | 11:59 AM | 3.1 | 57.4 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/14/85 | 11:50 AM | 3.9 | 50.8 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/20/85 | 12:58 PM | 3.2 | 57.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 3/22/84 | 12:14 PM | 3.9 | 57.8 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/25/83 | 1:00 PM | 3.5 | 62.8 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Zbraslav
Zbraslav là một làng thuộc huyện Brno-venkov, vùng Jihomoravský, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Zbraslav_3030_2304.jpeg)
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

