Danh mục tại Ivančice
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ivančice
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 83 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 27 | 4.1 |
| Giáo dục | 24 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 19 | 3.9 |
| Nhà hàng | 19 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 12 | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 11 | 4.1 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 10 | 3.8 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 10 | 3.9 |
| Đại lí bán sỉ | 9 | 4.8 |
| Cửa hàng điện tử | 9 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | 4.5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 9 | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 9 | 4.6 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 8 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 7 | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 7 | 4.3 |
| Sản xuất khoáng và kim loại | 6 | 5 |
| Cửa hàng quần áo | 6 | 4.6 |
| Lắp đặt điện | 6 | 4 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 5 | 4.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 5 | 4.8 |
| Thợ Khóa | 5 | 5 |
| Chỗ ở khác | 5 | 4.1 |
Thông tin về Ivančice
| Khu vực | 3.5 km² |
| Dân số | 7.495 |
| Dân số nam | 3.663 (48.9%) |
| Dân số nữ | 3.832 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -1.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.5% |
| Độ tuổi trung bình | 40.4 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 42.1) |
| Các vùng lân cận | Ivančice, Řeznovice, Veveří, Alexovice, Reckovice |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.10144, 16.37752 |
Bản đồ Ivančice
Bản đồ tương tác
Dân số Ivančice
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.609 | 7.774 | 7.688 | 7.508 | 7.495 |
| Mật độ dân số | 2.174 / km² | 2.221,1 / km² | 2.196,6 / km² | 2.145,1 / km² | 2.141,4 / km² |
Thay đổi dân số Ivančice từ 2000 đến 2015
Giảm 2.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ivančice | -1.3% | -3.4% | -2.3% |
| Nam Moravia (vùng) | +9.1% | +3.8% | +3.2% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Ivančice
Tuổi trung vị: 40.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ivančice | 40.4 yrs | 42.1 yrs | 39.1 yrs |
| Nam Moravia (vùng) | 39.8 yrs | 41.7 yrs | 38.4 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Ivančice
Mật độ dân số: 2.141 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ivančice | 7.495 | 3,5 km² | 2.141 / km² |
| Nam Moravia (vùng) | 1,2 million | 7.195,7 km² | 164 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ivančice
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ivančice
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ivančice
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ivančice
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ivančice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ivančice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ivančice | 69,286 tn | 9.24 tn | 19,796.1 tons/km² |
| Nam Moravia (vùng) | 10,852,546 tn | 9.22 tn | 1,508.2 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 69,286 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.24 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,796.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/21/06 | 4:26 PM | 3 | 60.1 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 9/28/88 | 1:43 PM | 3.2 | 63.6 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 3/2/88 | 10:29 AM | 3 | 65.8 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/9/87 | 12:15 PM | 3.5 | 66.5 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/2/86 | 11:59 AM | 3.1 | 64.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/14/85 | 11:50 AM | 3.9 | 61.1 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/20/85 | 12:58 PM | 3.2 | 65.5 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 3/22/84 | 12:14 PM | 3.9 | 66 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/25/83 | 1:00 PM | 3.5 | 70.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Ivančice
Ivančice là một thị trấn thuộc huyện Brno-venkov, vùng Jihomoravský, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Ivančice
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

