Thông tin về Vanovice

Khu vực15.2 km²
Dân số500
Dân số nam243 (48.7%)
Dân số nữ257 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-29.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.5%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 42.4)
Các vùng lân cậnVanovice, Ivanovice, Reckovice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.56728, 16.66621
Mã Bưu Chính679 36

Bản đồ Vanovice

Bản đồ tương tác

Dân số Vanovice

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số712642578500500
Mật độ dân số46,9 / km²42,3 / km²38,1 / km²32,9 / km²32,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vanovice từ 2000 đến 2015

Giảm 13.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vanovice-29.8%-22.1%-13.5%
Nam Moravia (vùng)+9.1%+3.8%+3.2%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vanovice

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vanovice41.1 yrs42.4 yrs39.9 yrs
Nam Moravia (vùng)39.8 yrs41.7 yrs38.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vanovice

Mật độ dân số: 32,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vanovice50015,2 km²32,9 / km²
Nam Moravia (vùng)1,2 million7.195,7 km²164 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vanovice

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vanovice

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vanovice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vanovice4,587 tn9.17 tn302 tons/km²
Nam Moravia (vùng)10,852,546 tn9.22 tn1,508.2 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vanovice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,587 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)302 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/21/064:26 PM325 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/13/935:20 AM3.287.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/22/924:51 PM3.898.6 km4,900 mPoland-Czech Republic border regionusgs.gov
9/28/881:43 PM3.210.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/2/8810:29 AM313.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/9/8712:15 PM3.514.9 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/10/8611:17 PM3.865.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
9/6/864:59 AM3.774.4 km11,300 mCzech Republicusgs.gov
8/10/8611:15 AM3.580.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/6/8610:56 PM3.766.6 km11,400 mCzech Republicusgs.gov

Vanovice

Vanovice là một làng thuộc huyện Blansko, vùng Jihomoravský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Vanovice
Hình ảnh về Vanovice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.