Danh mục tại Boskovice

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉLinh kiện mộc và đồ gỗNgành vật liệu điệnNgười trồng trọtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất máy mócNông sảnSản xuất Sản phẩm Cụ thểThợ làm đồ nội thấtCửa hàng quần áoCâu lạc bộCông ty vận tải biểnCơ sở sản xuất điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủXe cấp cứuCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTLập trình máy tính, thiết kế webCông ty xây dựngCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ soạn thảo bản vẽDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưKỹ sưNgành xây dựng khácNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVAC
Hiển thị 1-50 của 131

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boskovice

Thông tin về Boskovice

Khu vực3.6 km²
Dân số8.613
Dân số nam4.096 (47.6%)
Dân số nữ4.517 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-11.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.9%
Độ tuổi trung bình40 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 41.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.706 (2022)
Các vùng lân cậnBoskovice, Veveří, Mladkov, Blansko, Černá Pole
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.48751, 16.65997

Bản đồ Boskovice

Bản đồ tương tác

Dân số Boskovice

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.75610.0439.6639.2328.6138.4118.238
Mật độ dân số2.738,5 / km²2.819,1 / km²2.712,4 / km²2.591,4 / km²2.417,7 / km²2.361 / km²2.312,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Boskovice từ 2000 đến 2020

Giảm 10.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Boskovice-11.7%-14.2%-10.9%
Nam Moravia (vùng)
Cộng hòa Séc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Boskovice

Tuổi trung vị: 40 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Boskovice40 yrs41.9 yrs38.6 yrs
Nam Moravia (vùng)39.8 yrs41.7 yrs38.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Boskovice

Mật độ dân số: 2.418 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Boskovice8.6133,563 km²2.418 / km²
Nam Moravia (vùng)1,2 million7.195,7 km²164 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Boskovice

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Boskovice

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Boskovice

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Boskovice

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Boskovice

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Boskovice

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.094$20.386$21.496$26.785$29.646$32.405$34.168$35.706
Tổng GDP$151,7 Tr$140 Tr$145,9 Tr$181,5 Tr$203,4 Tr$220,6 Tr$231,3 Tr$240,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Boskovice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Boskovice80,848 tn9.39 tn22,694.1 tons/km²
Nam Moravia (vùng)10,852,546 tn9.22 tn1,508.2 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Boskovice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)80,848 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,694.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/21/064:26 PM328.8 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/13/935:20 AM3.291.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
9/28/881:43 PM3.216.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/2/8810:29 AM318.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/9/8712:15 PM3.519.9 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/10/8611:17 PM3.873.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
9/6/864:59 AM3.782.2 km11,300 mCzech Republicusgs.gov
8/10/8611:15 AM3.588.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/6/8610:56 PM3.774.4 km11,400 mCzech Republicusgs.gov
7/2/8611:59 AM3.117.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Boskovice

Boskovice là một thị trấn thuộc huyện Blansko, vùng Jihomoravský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Boskovice
Hình ảnh về Boskovice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.