Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Svinov

Thông tin về Svinov

Khu vực9.9 km²
Dân số14.763
Dân số nam7.118 (48.2%)
Dân số nữ7.645 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-20.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.6%
Độ tuổi trung bình40.5 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 42.7)
Các vùng lân cậnSvinov, Ostrava-město, Heřmanice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.82059, 18.20214
Mã Bưu Chính721 00

Bản đồ Svinov

Bản đồ tương tác

Dân số Svinov

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số18.54717.02516.33614.26714.763
Mật độ dân số1.866,4 / km²1.713,2 / km²1.643,9 / km²1.435,7 / km²1.485,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Svinov từ 2000 đến 2015

Giảm 12.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Svinov-23.1%-16.2%-12.7%
Morava-Slezsko-17.9%-13.3%-7.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Svinov

Tuổi trung vị: 40.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Svinov40.5 yrs42.7 yrs38.7 yrs
Morava-Slezsko40.6 yrs42.4 yrs39 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Svinov

Mật độ dân số: 1.486 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Svinov14.7639,9 km²1.486 / km²
Morava-Slezsko1,2 million5.448 km²217 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Svinov

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Svinov

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Svinov

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Svinov

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Svinov

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Svinov

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Svinov146,564 tn9.93 tn14,748.6 tons/km²
Morava-Slezsko11,393,251 tn9.63 tn2,091.3 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Svinov
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)146,564 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,748.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/4/086:54 AM3.218.8 km0 mCzech Republicusgs.gov
11/22/0810:27 PM4.120.9 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
6/5/0811:39 PM3.525.8 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov
2/6/081:55 AM3.416.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/071:58 PM3.416.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
7/16/074:42 AM3.215.2 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/0711:41 AM3.123.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/077:48 AM3.317.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
2/13/074:03 PM3.214.8 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
12/26/0610:16 PM321.3 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.