Danh mục tại Pardubice
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pardubice
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Đại lí bán sỉ | 1,126 | — |
| Nhà hàng | 865 | — |
| Mua sắm | 692 | 27 years |
| Bất Động Sản | 626 | — |
| Quản lí đoàn thể | 614 | 38 years |
| Nhân viên kế toán | 545 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 505 | — |
| Thẩm mỹ viện | 500 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 404 | — |
| Dịch vụ tài chính | 401 | — |
| Sản xuất khoáng và kim loại | 374 | — |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 344 | — |
| Kiến trúc sư | 333 | — |
| Mua Sắm Khác | 311 | — |
| Giáo dục trung học | 306 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 303 | 22 years |
| Ngành xây dựng khác | 285 | — |
Thông tin về Pardubice
| Khu vực | 27.9 km² |
| Dân số | 72.797 |
| Dân số nam | 35.743 (49.1%) |
| Dân số nữ | 37.054 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -1.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.7% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 43.4) |
| Các vùng lân cận | Zelené Předměstí, Polabiny, Bílé Předměstí, Pardubice, Rosice |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.04075, 15.77659 |
| Mã Bưu Chính | 530 02, 530 03, 530 06, 530 09, 530 12, More |
Bản đồ Pardubice
Bản đồ tương tác
Dân số Pardubice
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 73.921 | 74.329 | 72.320 | 70.371 | 72.797 |
| Mật độ dân số | 2.645,9 / km² | 2.660,5 / km² | 2.588,6 / km² | 2.518,9 / km² | 2.605,7 / km² |
Thay đổi dân số Pardubice từ 2000 đến 2015
Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pardubice | -4.8% | -5.3% | -2.7% |
| Pardubice (vùng) | +1% | -0.9% | +0.5% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Pardubice
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pardubice | 40.9 yrs | 43.4 yrs | 38.8 yrs |
| Pardubice (vùng) | 40 yrs | 41.9 yrs | 38.6 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Pardubice
Mật độ dân số: 2.606 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pardubice | 72.797 | 27,9 km² | 2.606 / km² |
| Pardubice (vùng) | 512.790 | 4.521,7 km² | 113 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pardubice
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pardubice
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pardubice
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pardubice
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pardubice
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pardubice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pardubice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pardubice | 677,781 tn | 9.31 tn | 24,260.6 tons/km² |
| Pardubice (vùng) | 4,642,016 tn | 9.05 tn | 1,026.6 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 677,781 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24,260.6 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/21/06 | 4:26 PM | 3 | 60.2 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 53.9 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/16/02 | 3:33 PM | 3.3 | 88.8 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 6/4/99 | 12:49 PM | 3.1 | 79.1 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 8/7/98 | 12:25 AM | 3.2 | 84.8 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 7/23/98 | 11:21 PM | 3 | 83.3 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 4/28/98 | 11:19 AM | 3.3 | 93.9 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 2/18/98 | 4:37 AM | 3 | 73 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/12/98 | 5:27 AM | 3.1 | 85.3 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 8/21/96 | 4:04 AM | 3.1 | 92.9 km | 28,100 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
Pardubice
Pardubice là một thành phố thuộc vùng Pardubice của Cộng hòa Séc. Thành phố có tổng diện tích 78 km². Theo điều tra năm 2009 là 90.755 người.
Trang Wikipedia về Pardubice
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


