Danh mục tại Chrudim
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chrudim
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 238 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 112 | 4.3 |
| Thể thao và giải trí | 109 | 1.7 |
| Nhà hàng | 81 | 4.2 |
| Giáo dục | 50 | 3.9 |
| Nhà Thầu Chính | 48 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 37 | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 36 | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 34 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 33 | 3.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 30 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 30 | 3.9 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 27 | 4 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 27 | 4.2 |
| Đại lí bán sỉ | 27 | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 26 | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 25 | 4.5 |
| Các nha sĩ | 24 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 24 | 4.3 |
| Ngành xây dựng khác | 23 | 4.4 |
| Bệnh viện | 22 | 3.3 |
| Hãng Du Lịch | 22 | 4.1 |
| Dịch vụ tài chính | 22 | 4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 21 | 4.1 |
| Mua Sắm Khác | 20 | 4.7 |
Thông tin về Chrudim
| Khu vực | 7.1 km² |
| Dân số | 18.435 |
| Dân số nam | 8.994 (48.8%) |
| Dân số nữ | 9.441 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -13.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.9% |
| Độ tuổi trung bình | 40 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 42) |
| Các vùng lân cận | Chrudim, Chrudim IV, Chrudim II, Chrudim III, Chrudim I |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.95109, 15.79558 |
| Mã Bưu Chính | 537 01, 537 03, 537 05, 538 02, 538 03, More |
Bản đồ Chrudim
Bản đồ tương tác
Dân số Chrudim
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.397 | 20.651 | 19.394 | 17.866 | 18.435 |
| Mật độ dân số | 3.003,1 / km² | 2.898,4 / km² | 2.722 / km² | 2.507,5 / km² | 2.587,4 / km² |
Thay đổi dân số Chrudim từ 2000 đến 2015
Giảm 7.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chrudim | -16.5% | -13.5% | -7.9% |
| Pardubice (vùng) | +1% | -0.9% | +0.5% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Chrudim
Tuổi trung vị: 40 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chrudim | 40 yrs | 42 yrs | 38.2 yrs |
| Pardubice (vùng) | 40 yrs | 41.9 yrs | 38.6 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Chrudim
Mật độ dân số: 2.587 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chrudim | 18.435 | 7,1 km² | 2.587 / km² |
| Pardubice (vùng) | 512.790 | 4.521,7 km² | 113 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chrudim
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Chrudim
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chrudim
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chrudim
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Chrudim
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chrudim
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Chrudim
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chrudim | 172,502 tn | 9.36 tn | 24,210.8 tons/km² |
| Pardubice (vùng) | 4,642,016 tn | 9.05 tn | 1,026.6 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 172,502 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24,210.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/21/06 | 4:26 PM | 3 | 52.2 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 62.6 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/16/02 | 3:33 PM | 3.3 | 98.5 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 6/4/99 | 12:49 PM | 3.1 | 88.7 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 8/7/98 | 12:25 AM | 3.2 | 93.9 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 7/23/98 | 11:21 PM | 3 | 92.5 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 2/18/98 | 4:37 AM | 3 | 83 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/12/98 | 5:27 AM | 3.1 | 93.1 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 4/22/92 | 4:51 PM | 3.8 | 68.9 km | 4,900 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 9/28/88 | 1:43 PM | 3.2 | 82.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Chrudim
Chrudim là một thị trấn thuộc huyện Chrudim, vùng Pardubický, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Chrudim
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

