Danh mục tại Mořkov
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mořkov
Thông tin về Mořkov
| Khu vực | 1.6 km² |
| Dân số | 1.998 |
| Dân số nam | 997 (49.9%) |
| Dân số nữ | 1.001 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -5.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.8% |
| Độ tuổi trung bình | 41.3 tuổi (Nam: 40, Nữ: 43.1) |
| Các vùng lân cận | Mořkov, Bartovice, Hrabůvka |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.53684, 18.05968 |
| Mã Bưu Chính | 742 72 |
Bản đồ Mořkov
Bản đồ tương tác
Dân số Mořkov
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.103 | 2.232 | 2.098 | 1.949 | 1.998 |
| Mật độ dân số | 1.294,2 / km² | 1.373,5 / km² | 1.291,1 / km² | 1.199,4 / km² | 1.229,5 / km² |
Thay đổi dân số Mořkov từ 2000 đến 2015
Giảm 7.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mořkov | -7.3% | -12.7% | -7.1% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Mořkov
Tuổi trung vị: 41.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mořkov | 41.3 yrs | 43.1 yrs | 40 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Mořkov
Mật độ dân số: 1.230 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mořkov | 1.998 | 1,625 km² | 1.230 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mořkov
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mořkov
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mořkov
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mořkov
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mořkov | 19,336 tn | 9.68 tn | 11,899 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 19,336 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,899 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/4/08 | 6:54 AM | 3.2 | 45.2 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 11/22/08 | 10:27 PM | 4.1 | 50.7 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/5/08 | 11:39 PM | 3.5 | 55.2 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
| 2/6/08 | 1:55 AM | 3.4 | 41.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/07 | 1:58 PM | 3.4 | 41.5 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/16/07 | 4:42 AM | 3.2 | 45.5 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 11:41 AM | 3.1 | 47 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 7:48 AM | 3.3 | 45.7 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/13/07 | 4:03 PM | 3.2 | 41.3 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/26/06 | 10:16 PM | 3 | 52.8 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
Mořkov
Mořkov là một làng thuộc huyện Nový Jičín, vùng Moravskoslezský, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về MořkovVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


