Danh mục tại Vsetín

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpNgành vật liệu điệnNgười trồng trọtNhà sản xuất máy mócNông sảnNuôi trồngSản xuất quần áo và vải vócSản xuất Sản phẩm Cụ thểSản xuất xe cộ và máy mócXưởng cưaCửa hàng quần áoGiặt ủiCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnDịch vụ thưTổ chức phi lợi nhuậnDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTLập trình máy tính, thiết kế webCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà thầuNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mẫu giáoTrường tiểu họcTrường tiểu học và tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàng
Hiển thị 1-50 của 99

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vsetín

Thông tin về Vsetín

Khu vực6.7 km²
Dân số17.224
Dân số nam8.248 (47.9%)
Dân số nữ8.976 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-47.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-30.7%
Độ tuổi trung bình41.2 tuổi (Nam: 39, Nữ: 43.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$34.407 (2022)
Các vùng lân cậnVsetín, Vršovice, Bobrky, Horní město, Krásno nad Bečvou
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.33871, 17.99619
Mã Bưu Chính756 02756 52

Bản đồ Vsetín

Bản đồ tương tác

Dân số Vsetín

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số32.86728.17824.87120.59517.22416.22815.558
Mật độ dân số4.914,7 / km²4.213,5 / km²3.719 / km²3.079,6 / km²2.575,6 / km²2.426,6 / km²2.326,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vsetín từ 2000 đến 2020

Giảm 30.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vsetín-47.6%-38.9%-30.7%
Zlín (vùng)
Cộng hòa Séc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vsetín

Tuổi trung vị: 41.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vsetín41.2 yrs43.7 yrs39 yrs
Zlín (vùng)40.9 yrs42.9 yrs39.1 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vsetín

Mật độ dân số: 2.576 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vsetín17.2246,7 km²2.576 / km²
Zlín (vùng)573.0293.960,5 km²145 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vsetín

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vsetín

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vsetín

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vsetín

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vsetín

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Vsetín

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.254$18.977$21.191$24.678$26.973$28.539$33.265$34.407
Tổng GDP$145,2 Tr$129,2 Tr$142,2 Tr$166,8 Tr$185,8 Tr$195,9 Tr$225,8 Tr$232 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Vsetín

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vsetín164,117 tn9.53 tn24,540.9 tons/km²
Zlín (vùng)5,306,251 tn9.26 tn1,339.8 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vsetín
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)164,117 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)24,540.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/4/086:54 AM3.266 km0 mCzech Republicusgs.gov
11/22/0810:27 PM4.172.1 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
6/5/0811:39 PM3.576.3 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov
2/6/081:55 AM3.462.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/071:58 PM3.462.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
7/16/074:42 AM3.267.1 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/0711:41 AM3.166.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/077:48 AM3.367 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
2/13/074:03 PM3.262.4 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
12/26/0610:16 PM374.6 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov

Vsetín

Vsetín là một thị trấn thuộc huyện Vsetín, vùng Zlínský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Vsetín
Hình ảnh về Vsetín

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.