Danh mục tại Vsetín

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpNgành vật liệu điệnNgười trồng trọtNhà sản xuất máy mócNông sảnNuôi trồngSản xuất quần áo và vải vócSản xuất Sản phẩm Cụ thểSản xuất xe cộ và máy mócXưởng cưaCửa hàng quần áoGiặt ủiCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnDịch vụ thưTổ chức phi lợi nhuậnDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTLập trình máy tính, thiết kế webCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà thầuNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mẫu giáoTrường tiểu họcTrường tiểu học và tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán rượuThực phẩm Đặc sản và Quốc tếCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa thiết bị điện tử và nhỏAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngNhân viên kế toánNhà tư vấn tài chínhTài chính doanh nghiệpBệnh việnCác nha sĩNghĩa trangThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếDịch vụ làm tócHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnBảo trì bất động sảnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ quét dọn nhà cửaHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiTổ chức theo lĩnh vực cụ thểBất Động Sản Thương MạiCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng đồ cũCửa hàng máy tínhCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTiệm thuốc láHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiPhòng tập thể dụcTrung tâm giải tríChỗ nghỉĐại lý du lịchGiao nhận vận tảiGiường ngủ và bữa sángKhách sạnNhà khoKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vsetín

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Vsetín

Khu vực6.7 km²
Dân số21.013
Dân số nam10.062 (47.9%)
Dân số nữ10.951 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-36.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.5%
Độ tuổi trung bình41.2 tuổi (Nam: 39, Nữ: 43.7)
Các vùng lân cậnVsetín, Vršovice, Bobrky, Horní město, Krásno nad Bečvou
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.33871, 17.99619
Mã Bưu Chính756 02756 52

Bản đồ Vsetín

Bản đồ tương tác

Dân số Vsetín

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số32.86728.17824.87120.59521.013
Mật độ dân số4.914,7 / km²4.213,5 / km²3.719 / km²3.079,6 / km²3.142,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vsetín từ 2000 đến 2015

Giảm 17.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vsetín-37.3%-26.9%-17.2%
Zlín (vùng)-9.4%-8.2%-4.4%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vsetín

Tuổi trung vị: 41.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vsetín41.2 yrs43.7 yrs39 yrs
Zlín (vùng)40.9 yrs42.9 yrs39.1 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vsetín

Mật độ dân số: 3.142 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vsetín21.0136,7 km²3.142 / km²
Zlín (vùng)573.0293.960,5 km²145 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vsetín

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vsetín

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vsetín

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vsetín

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vsetín

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vsetín

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vsetín200,221 tn9.53 tn29,939.5 tons/km²
Zlín (vùng)5,306,251 tn9.26 tn1,339.8 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vsetín
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)200,221 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)29,939.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/4/086:54 AM3.266 km0 mCzech Republicusgs.gov
11/22/0810:27 PM4.172.1 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
6/5/0811:39 PM3.576.3 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov
2/6/081:55 AM3.462.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/071:58 PM3.462.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
7/16/074:42 AM3.267.1 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/0711:41 AM3.166.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/077:48 AM3.367 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
2/13/074:03 PM3.262.4 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
12/26/0610:16 PM374.6 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov

Vsetín

Vsetín là một thị trấn thuộc huyện Vsetín, vùng Zlínský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Vsetín
Hình ảnh về Vsetín

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.