Thông tin về Malonty

Khu vực75.4 km²
Dân số1.318
Dân số nam658 (50.0%)
Dân số nữ660 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+83.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+22.0%
Độ tuổi trung bình35 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 35)
Các vùng lân cậnMalonty
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.68611, 14.57678
Mã Bưu Chính382 91

Bản đồ Malonty

Bản đồ tương tác

Dân số Malonty

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7199381.0801.3201.318
Mật độ dân số9,5 / km²12,4 / km²14,3 / km²17,5 / km²17,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Malonty từ 2000 đến 2015

Tăng 22.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Malonty+83.6%+40.7%+22.2%
Nam Bohemia (vùng)-1.5%-1.8%+0.3%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Malonty

Tuổi trung vị: 35 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Malonty35 yrs35 yrs35.1 yrs
Nam Bohemia (vùng)40.7 yrs42.1 yrs39.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Malonty

Mật độ dân số: 17,5 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Malonty1.31875,4 km²17,5 / km²
Nam Bohemia (vùng)630.11010.068,8 km²62,6 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Malonty

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Malonty

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Malonty

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Malonty

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Malonty11,260 tn8.54 tn149.3 tons/km²
Nam Bohemia (vùng)5,433,563 tn8.62 tn539.6 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Malonty
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,260 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)149.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/22/083:05 PM3.296.6 km1,300 mAustriausgs.gov
12/11/031:38 AM3.375.1 km10,000 mAustriausgs.gov
3/11/002:31 AM3.444 km10,000 mAustriausgs.gov
3/31/993:09 PM3.195.4 km10,000 mAustriausgs.gov
3/31/991:00 PM3.996.8 km10,000 mAustriausgs.gov
12/10/983:24 AM3.154.1 km5,000 mAustriausgs.gov
3/7/9812:07 PM3.592.5 km10,000 mAustriausgs.gov
8/7/9710:28 PM3.394.8 km10,000 mAustriausgs.gov
6/1/908:21 PM3.793.2 km7,500 mAustriausgs.gov
12/20/8712:08 AM3.450.8 km10,000 mAustriausgs.gov

Malonty

Malonty là một làng thuộc huyện Český Krumlov, vùng Jihočeský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Malonty

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.