Danh mục tại Kaplice

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉLinh kiện mộc và đồ gỗNgười trồng trọtNhà cung cấp cửaNhà sản xuất kim loạiNông sảnSản xuất Sản phẩm Cụ thểBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà máy điệnNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnCửa hàng bán đồ điện tửCông ty xây dựngCửa hàng kim loạtDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưNgành xây dựng khácNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVACSơn và sơn nhà thầuĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrường mẫu giáoTrường tiểu họcTrường tiểu học và tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán rượuThực phẩm Đặc sản và Quốc tếCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông ty bảo hiểmNgân hàngNhân viên kế toánTài chính doanh nghiệpCác nha sĩHọc chungNghĩa trangDịch vụ làm tócHiệu làm tócThợ làm tócTiệm cắt tócDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ quảng cáoHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiTổ chức theo lĩnh vực cụ thểBất Động Sản Thương MạiCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônHiệu thuốcMua sắmSiêu thịĐại lý cá cượcHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiPhòng tập thể dụcSân chơiChỗ nghỉChỗ trọ trong nhàĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà gaNhà trọTủ khóa nhận kiện hàngKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kaplice

Thông tin về Kaplice

Khu vực2.3 km²
Dân số5.049
Dân số nam2.560 (50.7%)
Dân số nữ2.489 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-10.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.5%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 37, Nữ: 40.4)
Các vùng lân cậnKaplice, Český Krumlov
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.73881, 14.49449
Mã Bưu Chính382 41382 42

Bản đồ Kaplice

Bản đồ tương tác

Dân số Kaplice

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.6615.5865.2855.0575.049
Mật độ dân số2.448 / km²2.415,6 / km²2.285,4 / km²2.186,8 / km²2.183,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kaplice từ 2000 đến 2015

Giảm 4.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kaplice-10.7%-9.5%-4.3%
Nam Bohemia (vùng)-1.5%-1.8%+0.3%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kaplice

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kaplice38.7 yrs40.4 yrs37 yrs
Nam Bohemia (vùng)40.7 yrs42.1 yrs39.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kaplice

Mật độ dân số: 2.183 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kaplice5.0492,313 km²2.183 / km²
Nam Bohemia (vùng)630.11010.068,8 km²62,6 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kaplice

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kaplice

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kaplice

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kaplice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kaplice43,134 tn8.54 tn18,652.7 tons/km²
Nam Bohemia (vùng)5,433,563 tn8.62 tn539.6 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kaplice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)43,134 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,652.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/11/031:38 AM3.383.5 km10,000 mAustriausgs.gov
3/11/002:31 AM3.452.4 km10,000 mAustriausgs.gov
3/31/993:09 PM3.199.9 km10,000 mAustriausgs.gov
12/10/983:24 AM3.151.9 km5,000 mAustriausgs.gov
3/7/9812:07 PM3.597.7 km10,000 mAustriausgs.gov
6/1/908:21 PM3.797.6 km7,500 mAustriausgs.gov
12/20/8712:08 AM3.448.9 km10,000 mAustriausgs.gov
1/20/843:41 PM3.443.8 km10,000 mAustriausgs.gov
4/29/834:59 PM3.137.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Kaplice

Kaplice là một thị trấn thuộc huyện Český Krumlov, vùng Jihočeský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Kaplice
Hình ảnh về Kaplice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.