Danh mục tại Mackovice

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mackovice

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Dịch vụ xây dựng công nghệ9

Thông tin về Mackovice

Khu vực14.1 km²
Dân số371
Dân số nam179 (48.3%)
Dân số nữ192 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.5%
Độ tuổi trung bình38 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 37.8)
Các vùng lân cậnMackovice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.88361, 16.30934
Mã Bưu Chính671 65

Bản đồ Mackovice

Bản đồ tương tác

Dân số Mackovice

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số336359362372371
Mật độ dân số23,8 / km²25,4 / km²25,6 / km²26,3 / km²26,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mackovice từ 2000 đến 2015

Tăng 2.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mackovice+10.7%+3.6%+2.8%
Nam Moravia (vùng)+9.1%+3.8%+3.2%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mackovice

Tuổi trung vị: 38 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mackovice38 yrs37.8 yrs38.1 yrs
Nam Moravia (vùng)39.8 yrs41.7 yrs38.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mackovice

Mật độ dân số: 26,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mackovice37114,1 km²26,3 / km²
Nam Moravia (vùng)1,2 million7.195,7 km²164 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mackovice

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mackovice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mackovice3,403 tn9.17 tn240.9 tons/km²
Nam Moravia (vùng)10,852,546 tn9.22 tn1,508.2 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mackovice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,403 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)240.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/25/1610:28 AM4.289.3 km3,460 m3km NNE of Heiligenkreuz, Austriausgs.gov
3/21/064:26 PM384.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/19/038:44 AM398.3 km10,000 mSlovakiausgs.gov
11/21/015:10 PM3.892 km10,000 mAustriausgs.gov
7/11/002:49 AM5.397.2 km10,000 mAustriausgs.gov
5/10/977:29 PM3.689.1 km10,000 mAustriausgs.gov
11/10/941:03 AM3.178.3 km10,000 mAustriausgs.gov
9/28/881:43 PM3.287.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/2/8810:29 AM389.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/9/8712:15 PM3.590.2 km5,000 mCzech Republicusgs.gov

Mackovice

Mackovice là một làng thuộc huyện Znojmo, vùng Jihomoravský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Mackovice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.