Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Libošovice

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác8

Thông tin về Libošovice

Khu vực25.5 km²
Dân số534
Dân số nam269 (50.4%)
Dân số nữ265 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+62.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.9%
Độ tuổi trung bình43.4 tuổi (Nam: 41.7, Nữ: 45.3)
Các vùng lân cậnLibošovice, Meziluží
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.49057, 15.16281
Mã Bưu Chính507 44

Bản đồ Libošovice

Bản đồ tương tác

Dân số Libošovice

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số329404449530534
Mật độ dân số12,9 / km²15,8 / km²17,6 / km²20,8 / km²20,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Libošovice từ 2000 đến 2015

Tăng 18% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Libošovice+61.1%+31.2%+18%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Libošovice

Tuổi trung vị: 43.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Libošovice43.4 yrs45.3 yrs41.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Libošovice

Mật độ dân số: 20,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Libošovice53425,5 km²20,9 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Libošovice

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Libošovice

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Libošovice

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Libošovice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Libošovice4,889 tn9.15 tn191.7 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Libošovice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,889 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)191.7 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/083:45 AM3.187.4 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/25/024:04 AM378.9 km5,000 mPolandusgs.gov
12/20/018:07 PM3.178.3 km5,000 mPolandusgs.gov
9/19/018:43 AM366.6 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov
9/12/0110:50 AM375.3 km5,000 mPolandusgs.gov
8/22/016:35 AM3.175.8 km5,000 mPolandusgs.gov
5/23/017:16 PM378.6 km5,000 mPolandusgs.gov
9/7/004:11 PM379.9 km5,000 mPolandusgs.gov
3/9/0012:54 AM3.175.8 km5,000 mPolandusgs.gov
2/23/998:14 PM3.377.3 km5,000 mPolandusgs.gov

Libošovice

Libošovice là một làng thuộc huyện Jičín, vùng Královéhradecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Libošovice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.