Danh mục tại Krupka

Bãi đậu xe và nhà để xeĐại Lý Xe MớiPhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉSản xuất đồ nội thấtSản xuất khoáng và kim loạiSản xuất quần áo và vải vócCửa hàng quần áoBưu điệnCác tổ chức thành viên khácNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTất cả tổ chức thành viênTôn giáoLập trình máy tính, thiết kế webCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnNgành xây dựng khácPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngNhiếp ảnhSân vận động và đấu trườngThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcNghĩa trang và nhà xácThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcĐảm bảo bí mậtDịch vụ dọn rửa toàn diệnCửa hàng bán đồ cũCửa hàng thuốc láMua sắmMua Sắm KhácSân chơiThể thao và giải tríChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉTaxiVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Krupka

Thông tin về Krupka

Khu vực3.9 km²
Dân số10.878
Dân số nam5.307 (48.8%)
Dân số nữ5.571 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.2%
Độ tuổi trung bình38.8 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 39.7)
Các vùng lân cậnMaršov, Unčín, Krupka, Bohosudov, Teplice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.68449, 13.85815
Mã Bưu Chính417 41417 42

Bản đồ Krupka

Bản đồ tương tác

Dân số Krupka

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số12.02311.81711.35210.55210.878
Mật độ dân số3.053,5 / km²3.001,1 / km²2.883 / km²2.679,9 / km²2.762,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Krupka từ 2000 đến 2015

Giảm 7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Krupka-12.2%-10.7%-7%
Ústí nad Labem (vùng)-6.4%-5.7%-2.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Krupka

Tuổi trung vị: 38.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Krupka38.8 yrs39.7 yrs37.8 yrs
Ústí nad Labem (vùng)39.9 yrs41.6 yrs38.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Krupka

Mật độ dân số: 2.763 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Krupka10.8783,938 km²2.763 / km²
Ústí nad Labem (vùng)805.2265.333,1 km²151 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Krupka

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Krupka

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Krupka

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Krupka

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Krupka

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Krupka

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Krupka

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Krupka105,843 tn9.73 tn26,880.7 tons/km²
Ústí nad Labem (vùng)7,544,516 tn9.37 tn1,414.7 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Krupka
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)105,843 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.73 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)26,880.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/083:45 AM3.199.7 km5,000 mGermanyusgs.gov
11/15/049:50 AM3.148.1 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
10/9/019:01 PM3.176.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
5/4/003:23 PM3.219.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/4/9811:05 AM3.288.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/13/958:59 AM3.829 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
12/7/914:15 AM3.174.8 km33,000 mCzech Republic regionusgs.gov
3/29/9110:00 AM3.547.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/20/892:08 PM3.777.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/13/899:34 PM3.427.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Krupka

Krupka là một thị trấn thuộc huyện Teplice, vùng Ústecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Krupka
Hình ảnh về Krupka

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.