Danh mục tại Duchcov

Bãi đậu xe và nhà để xePhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoCác tổ chức thành viên khácNhà thờCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu Mái NhàPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaLuật sư hợp phápNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcDịch vụ dọn rửa toàn diệnCửa hàng bán đồ cũMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngSân chơiChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Duchcov

Thông tin về Duchcov

Khu vực2.6 km²
Dân số6.994
Dân số nam3.409 (48.7%)
Dân số nữ3.585 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.5%
Độ tuổi trung bình39.5 tuổi (Nam: 38, Nữ: 41.3)
Các vùng lân cậnTeplice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.60376, 13.74621
Mã Bưu Chính419 01

Bản đồ Duchcov

Bản đồ tương tác

Dân số Duchcov

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.0197.7567.2506.7516.994
Mật độ dân số3.129,4 / km²3.026,7 / km²2.829,3 / km²2.634,5 / km²2.729,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Duchcov từ 2000 đến 2015

Giảm 6.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Duchcov-15.8%-13%-6.9%
Ústí nad Labem (vùng)-6.4%-5.7%-2.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Duchcov

Tuổi trung vị: 39.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Duchcov39.5 yrs41.3 yrs38 yrs
Ústí nad Labem (vùng)39.9 yrs41.6 yrs38.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Duchcov

Mật độ dân số: 2.729 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Duchcov6.9942,563 km²2.729 / km²
Ústí nad Labem (vùng)805.2265.333,1 km²151 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Duchcov

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Duchcov

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Duchcov

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Duchcov

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Duchcov66,292 tn9.48 tn25,870.2 tons/km²
Ústí nad Labem (vùng)7,544,516 tn9.37 tn1,414.7 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Duchcov
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)66,292 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,870.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/16/0810:48 AM3.2100 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/10/087:08 PM3.499.3 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/10/081:51 PM3.198.2 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/10/087:32 AM3.599.3 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/10/086:34 AM3.198.2 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/10/084:52 AM3.198.3 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/9/0810:20 PM3.594.8 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
11/15/049:50 AM3.136.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
10/9/019:01 PM3.165.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
11/6/0011:53 PM3.499.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Duchcov

Duchcov là một thị trấn thuộc huyện Teplice, vùng Ústecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Duchcov
Hình ảnh về Duchcov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.