Thông tin về Krsy

Khu vực32.0 km²
Dân số200
Dân số nam102 (51.0%)
Dân số nữ98 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-23.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.1%
Độ tuổi trung bình41.6 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 43)
Các vùng lân cậnPolínka, Trhomné
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.92624, 13.05495
Mã Bưu Chính330 38

Bản đồ Krsy

Bản đồ tương tác

Dân số Krsy

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số261242225200200
Mật độ dân số8,2 / km²7,6 / km²7 / km²6,3 / km²6,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Krsy từ 2000 đến 2015

Giảm 11.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Krsy-23.4%-17.4%-11.1%
Plzeň (vùng)+13.4%+6.6%+5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Krsy

Tuổi trung vị: 41.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Krsy41.6 yrs43 yrs40.3 yrs
Plzeň (vùng)40.6 yrs42.1 yrs39.3 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Krsy

Mật độ dân số: 6,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Krsy20032 km²6,3 / km²
Plzeň (vùng)578.7247.558,7 km²76,6 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Krsy

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Krsy

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Krsy

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Krsy1,774 tn8.87 tn55.4 tons/km²
Plzeň (vùng)5,139,790 tn8.88 tn680 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Krsy
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,774 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)55.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/4/113:52 AM449.4 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.354.1 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.253.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.352.3 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.554 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM354.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.250.6 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.153 km6,800 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.152 km11,100 mCzech Republicusgs.gov
10/14/084:05 AM3.353.8 km4,600 mCzech Republicusgs.gov

Krsy

Krsy là một làng thuộc huyện Plzeň-sever, vùng Plzeňský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Krsy

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.