Danh mục tại Teplá

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in công nghiệpNgành vật liệu điệnSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất thực phẩm nói chungGiặt ủiSở cảnh sátTòa án thành phốTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTHỗ trợ và dịch vụ máy tínhDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ thang máyDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà thầu HVACSơn và sơn nhà thầuĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpDịch vụ nhiếp ảnh (Chụp ảnh trực tiếp)Nhà hàngNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán rượuCửa hàng nệmAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ cho thuê tài chínhDịch vụ đầu tưDịch vụ pháp lýKế toánLuật sưLuật sư hợp phápNhân viên kế toánNhà tang lễPhòng khám y tếTrung tâm y tếDịch vụ làm tócHiệu làm tócMassageCơ quan quảng cáoCửa hàng in ấnCửa hàng phô-tô-copyĐại lý tiếp thịDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tiếp thị trên InternetDịch vụ tư vấn & Cố vấnHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiNhà xuất bản tạp chíThợ quét ống khóiTổ chức theo lĩnh vực cụ thểTrung tâm thương mạiTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmViện nghiên cứuBất Động Sản Thương MạiCông ty kinh doanh bất động sảnBán lẻ Trang sức, Đồng hồ và Kim loại quýCửa hàng bán buônCửa hàng đồng hồCửa hàng sách cũHiệu thuốcSiêu thịCửa hàng hồ thể thaoHộp đêmPhòng tập thể dụcChỗ nghỉĐại lý du lịchGiao nhận vận tảiKhách sạnKý túc xáNhà điều hành du lịchNhà khoTrạm & Đầu mối giao thông công cộng

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Teplá

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Nhà hàng104
Quán bar, quán rượu và quán rượu10
Khách sạn và nhà nghỉ74.4
Mua sắm64
Quán cà phê6

Thông tin về Teplá

Khu vực0.9 km²
Dân số1.339
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-29.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.9%
Các vùng lân cậnPraha 7, Chodov, Město, Praha 14, Praha-Nebusice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.97997, 12.86432

Bản đồ Teplá

Bản đồ tương tác

Dân số Teplá

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9031.6671.5371.3421.339
Mật độ dân số2.174,9 / km²1.905,1 / km²1.756,6 / km²1.533,7 / km²1.530,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Teplá từ 2000 đến 2015

Giảm 12.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Teplá-29.5%-19.5%-12.7%
Karlovy Vary (vùng)-12.5%-9.4%-4.8%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Teplá

Mật độ dân số: 1.530 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Teplá1.3390,875 km²1.530 / km²
Karlovy Vary (vùng)292.0243.305,6 km²88,3 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Teplá

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Teplá

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Teplá

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Teplá

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Teplá

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Teplá12,950 tn9.67 tn14,799.7 tons/km²
Karlovy Vary (vùng)2,824,366 tn9.67 tn854.4 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Teplá
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,950 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,799.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/31/1410:37 AM3.840.5 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM434.8 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.339.9 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.239 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.337.9 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.539.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM340.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.236.3 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.138.5 km6,800 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.137.6 km11,100 mCzech Republicusgs.gov

Teplá

Teplá là một thị trấn thuộc huyện Cheb, vùng Karlovarský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Teplá
Hình ảnh về Teplá

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.