Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kbely
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 12 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 |
| Nhà hàng | 10 |
| Mua sắm | 8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 |
| Bán sỉ máy móc | 6 |
Thông tin về Kbely
| Khu vực | 5.2 km² |
| Dân số | 6.949 |
| Dân số nam | 3.361 (48.4%) |
| Dân số nữ | 3.588 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -43.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -48.6% |
| Độ tuổi trung bình | 39 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 40.6) |
| Các vùng lân cận | Kbely, Praha 19, Kšely, Prague 19, Praha 18 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.13333, 14.55000 |
| Mã Bưu Chính | 197 00 |
Bản đồ Kbely
Bản đồ tương tác
Dân số Kbely
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.304 | 12.819 | 13.528 | 15.148 | 6.949 | 7.054 | 7.174 |
| Mật độ dân số | 2.371,9 / km² | 2.471,1 / km² | 2.607,8 / km² | 2.920,1 / km² | 1.339,6 / km² | 1.359,8 / km² | 1.382,9 / km² |
Thay đổi dân số Kbely từ 2000 đến 2020
Giảm 48.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kbely | -43.5% | -45.8% | -48.6% |
| Praha | — | — | — |
| Cộng hòa Séc | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kbely
Tuổi trung vị: 39 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kbely | 39 yrs | 40.6 yrs | 37.7 yrs |
| Praha | 39 yrs | 40.5 yrs | 37.7 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Kbely
Mật độ dân số: 1.340 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kbely | 6.949 | 5,2 km² | 1.340 / km² |
| Praha | 1,3 million | 496,3 km² | 2.631 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kbely
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kbely
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kbely
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kbely
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kbely
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kbely
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kbely
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kbely | 68,744 tn | 9.89 tn | 13,251.9 tons/km² |
| Praha | 12,789,496 tn | 9.8 tn | 25,770 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 68,744 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,251.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/15/04 | 9:50 AM | 3.1 | 92 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/15/00 | 9:56 PM | 3.2 | 65.6 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/4/00 | 3:23 PM | 3.2 | 73.9 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 4/13/95 | 8:59 AM | 3.8 | 92.6 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/7/91 | 4:15 AM | 3.1 | 90.5 km | 33,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 3/29/91 | 10:00 AM | 3.5 | 55.6 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 4/13/89 | 9:34 PM | 3.4 | 69.8 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/9/88 | 7:01 PM | 3.7 | 80.4 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/8/88 | 7:44 AM | 3.3 | 74.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 1/16/88 | 8:15 PM | 3.3 | 81.5 km | 10,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


