Thông tin về Jistebnice
| Khu vực | 72.6 km² |
| Dân số | 1.954 |
| Dân số nam | 968 (49.6%) |
| Dân số nữ | 986 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -9.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.1% |
| Độ tuổi trung bình | 42.2 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 44.6) |
| Các vùng lân cận | Jistebnice, Tábor, Božejovice |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.48553, 14.52760 |
| Mã Bưu Chính | 391 33 |
Bản đồ Jistebnice
Bản đồ tương tác
Dân số Jistebnice
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.168 | 2.146 | 2.060 | 1.957 | 1.954 |
| Mật độ dân số | 29,9 / km² | 29,6 / km² | 28,4 / km² | 27 / km² | 26,9 / km² |
Thay đổi dân số Jistebnice từ 2000 đến 2015
Giảm 5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Jistebnice | -9.7% | -8.8% | -5% |
| Nam Bohemia (vùng) | -1.5% | -1.8% | +0.3% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Jistebnice
Tuổi trung vị: 42.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Jistebnice | 42.2 yrs | 44.6 yrs | 39.9 yrs |
| Nam Bohemia (vùng) | 40.7 yrs | 42.1 yrs | 39.4 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Jistebnice
Mật độ dân số: 26,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Jistebnice | 1.954 | 72,6 km² | 26,9 / km² |
| Nam Bohemia (vùng) | 630.110 | 10.068,8 km² | 62,6 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Jistebnice
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Jistebnice
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Jistebnice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Jistebnice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Jistebnice | 16,693 tn | 8.54 tn | 230.1 tons/km² |
| Nam Bohemia (vùng) | 5,433,563 tn | 8.62 tn | 539.6 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,693 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 230.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Jistebnice
Jistebnice là một thị trấn thuộc huyện Tábor, vùng Jihočeský, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về JistebniceVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


