Danh mục tại Milevsko

Đại Lý Xe MớiPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉSản xuất quần áo và vải vócCửa hàng quần áoCác tổ chức thành viên khácNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửLập trình máy tính, thiết kế webCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường tiểu học và tiểu họcSân vận động và đấu trườngCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩSức khoẻ và y tếSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcBất Động SảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaCông viên công cộngSân chơiThể thao và giải tríChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Milevsko

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Milevsko

Khu vực3.8 km²
Dân số7.008
Dân số nam3.382 (48.3%)
Dân số nữ3.626 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-36.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.6%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 46.5)
Các vùng lân cậnMilevsko, Písek, Nusle, Libeň, Něžovice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.45089, 14.36000

Bản đồ Milevsko

Bản đồ tương tác

Dân số Milevsko

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số11.0489.3908.3077.0187.008
Mật độ dân số2.897,8 / km²2.463 / km²2.178,9 / km²1.840,8 / km²1.838,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Milevsko từ 2000 đến 2015

Giảm 15.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Milevsko-36.5%-25.3%-15.5%
Nam Bohemia (vùng)-1.5%-1.8%+0.3%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Milevsko

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Milevsko44.8 yrs46.5 yrs42.8 yrs
Nam Bohemia (vùng)40.7 yrs42.1 yrs39.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Milevsko

Mật độ dân số: 1.838 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Milevsko7.0083,813 km²1.838 / km²
Nam Bohemia (vùng)630.11010.068,8 km²62,6 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Milevsko

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Milevsko

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Milevsko

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Milevsko

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Milevsko61,461 tn8.77 tn16,121 tons/km²
Nam Bohemia (vùng)5,433,563 tn8.62 tn539.6 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Milevsko
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)61,461 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,121 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/15/009:56 PM3.232.2 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
4/29/834:59 PM3.161.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
9/12/809:37 AM3.536.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
11/21/796:57 PM3.199 km33,000 mCzech Republicusgs.gov

Milevsko

Milevsko là một thị trấn thuộc huyện Písek, vùng Jihočeský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Milevsko
Hình ảnh về Milevsko

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.