Danh mục tại Hostěnice

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hostěnice

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Đại lí bán sỉ6

Thông tin về Hostěnice

Khu vực25.4 km²
Dân số772
Dân số nam391 (50.7%)
Dân số nữ381 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+257.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+65.3%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.3)
Các vùng lân cậnHostěnice, Mokrá
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.23654, 16.77655

Bản đồ Hostěnice

Bản đồ tương tác

Dân số Hostěnice

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số216343467758772
Mật độ dân số8,5 / km²13,5 / km²18,4 / km²29,8 / km²30,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hostěnice từ 2000 đến 2015

Tăng 62.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hostěnice+250.9%+121%+62.3%
Nam Moravia (vùng)+9.1%+3.8%+3.2%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hostěnice

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hostěnice38.2 yrs39.3 yrs37.2 yrs
Nam Moravia (vùng)39.8 yrs41.7 yrs38.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hostěnice

Mật độ dân số: 30,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hostěnice77225,4 km²30,3 / km²
Nam Moravia (vùng)1,2 million7.195,7 km²164 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hostěnice

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hostěnice

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hostěnice

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hostěnice

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hostěnice7,082 tn9.17 tn278.4 tons/km²
Nam Moravia (vùng)10,852,546 tn9.22 tn1,508.2 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hostěnice
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,082 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)278.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/21/064:26 PM355 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/19/038:44 AM395 km10,000 mSlovakiausgs.gov
9/28/881:43 PM3.240.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/2/8810:29 AM341.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/9/8712:15 PM3.541.9 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/10/8611:17 PM3.896.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/6/8610:56 PM3.797 km11,400 mCzech Republicusgs.gov
7/2/8611:59 AM3.139.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
6/14/8511:50 AM3.945.3 km0 mCzech Republicusgs.gov
2/20/8512:58 PM3.242.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Hostěnice

Hostěnice là một làng thuộc huyện Brno-venkov, vùng Jihomoravský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Hostěnice
Hình ảnh về Hostěnice

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.